[Ngữ pháp N1] ~案の定 :Đúng như dự đoán – Quả nhiên – Đúng như tôi nghĩ – Không nằm ngoài dự đoán

JLPT N1 Ngữ Pháp N1
Cấu trúc

あんじょう  + Câu
あんじょう  + の + N

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Là cách nói diễn tả một sự việc đã xảy ra đúng như dự đoán, suy nghĩ, dự tính trước đó
  • ② Thường đi chung với nhưng dự đoán, lo sợ một kết quả không hay xảy ra.
  • ③ Từ gần nghĩaたして」「果然かぜん」「やはり」「やっぱり
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ

① あんじょうかれおくれてた。
→ Quả nhiên anh ta đến muộn.

② あんじょう筆記試験ひっきしけんむずかしかった。
→ Đúng như dự đoán, bài thi viết rất khó.
 
③ あんじょう結果けっかだ。
→ Đó là một kết quả đúng như dự đoán.
 
④ あんじょう山田やまださんだった。
→ Đúng như tôi nghĩ, đó là anh Yamada.
 
⑤ あん結果じょうけっかはよくない。
→ Không nằm ngoài dự đoán, kết quả không tốt.
 
⑥ 急行きゅうこうあんじょうこんでいてせきがなかった。
→ Đúng như tôi lo, tàu tốc hành đông quá nên đã không còn chỗ ngồi.
 
⑦ あんじょうかれ電車でんしゃなかかさわすれた。
→ Quả nhiên, anh ta đã bỏ quên cây dù trong xe điện.
 
⑧ あんじょうかれらは結婚けっこんした。
→ Đúng như đự đoán, anh ấy đã lập gia đình.
 
⑨ あんじょう彼女かのじょ電話でんわをかけてきた。
→ Đúng như tôi nghĩ, cô ấy đã gọi điện đến.
 
⑩ あんじょうかれ疑念ぎねんいていた。
→ Chắc chắn, ông ta đã nghi ngờ.

⑪ あんじょう、あの業者今日ぎょうしゃきょうになってきついてきたよ。
→ Đúng như dự đoán, nhà thầu đó hôm nay đã quay lại và van nài xin thêm thời gian.
 
⑫ あの堤防ていぼうは、あん今回じょうこんかい台風たいふう決壊けっかいしてしまった。
→ Không nằm ngoài dự đoán, cái đê đó đã bị sập do cơn bão vừa qua.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ かれ拒否きょひするだろうとおもっていたらあん拒否じょうきょひした。
→ Tôi nghĩ hẳn là ông ta sẽ từ chối, và quả đúng như thế, ông ta đã từ chối.
 
⑭ 彼女かのじょ車庫しゃこへとした。あんじょうちちくるまはなかった。
→ Cô ấy đã chạy vội đến nhà xe. Đúng như dự đoán, chiếc xe của cha cô ấy đã biến mất.
 
⑮ あん容疑者全員じょうようぎしゃぜんいんにアリバイがあるという状況じょうきょうあきらかになりました。
→ Không nằm ngoài dự đoán, toàn bộ nghi phạm đều có chứng cớ ngoại phạm.

 
Nâng cao:
+ Ngữ nguyên của từ 「あんじょう」: 「あん」có nghĩa là 「かんが」(suy nghĩ),「計画けいかく」(kế hoạch),「予想よそう 」(dự đoán)。「」 là「必定ひつじょう」=「かならずそうなるとまっていること」(chắc chắn sẽ như thế),「間違まちがいないこと」(không thể sai được/không thể khác được),「たし」(chắc thế),「真実しんじつ」(sự thật).
Từ khóa: 

annojyou


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm