[Ngữ pháp N1] ~ というところだ/といったところだ: Cùng lắm cũng chỉ đến…/ Cũng chỉ cỡ…/ Cũng chỉ tầm…/ Tầm khoảng…

JLPT N1 Ngữ Pháp N1
Cấu trúc

Danh từ +というところだ/といったところだ
Động từ (Vる)
+というところだ/といったところだ

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Đi sau từ chỉ số lượng, diễn tả một mức độ nào đó không cao lắm, hàm ý nhiều lắm cũng chỉ ở mức đó.. 
  • ② Thường đi chung với おおくてもせいぜい (nhiều lắm cũng…), để thể hiện sự ít ỏi
  • ③ Hoặc có thể bạn tìm với nghĩa “Có thể nói là…/Đại loại như...” ở phần nâng cao của bài viết.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ

① 当地とうちなつもそれほどあつくありません。最高さいこうあつでも 26、7といったところだ。
→ Vùng này mùa hè cũng không nóng lắm, Ngày nóng nhất thì cũng chỉ tầm 26, 27 độ là cùng.

② この山歩やまあるかいでは毎月まいつきあるきをっていますが、参加者さんかしゃ毎回まいかいせいぜい 6、7にんといったところだ。
→ Hội leo núi này tháng nào cũng tổ chức nhưng người tham gia nhiều nhất cũng chỉ 6, 7 người mỗi lần.

③ やすみがあってもほとんど遠出とおではしません。せいぜい一泊いっぱく温泉おんせんといったところだ。
→ Dù là ngày nghỉ nhưng tôi hầu như không đi xa. Nhiều nhất cũng chỉ đi onsen 1 đêm là cùng.

④ この クラス の テスト の平均点へいきんてんは、毎回まいかいせいぜい 67、8てんといったところです。
→ Điểm kiểm tra trung bình của lớp này, mỗi lần nhiều nhất cũng chỉ 67, 68 điểm.

⑤  わたし平均睡眠時間へいきんすいみんじかんは7時間じかんといったところだ。
→ Thời gian ngủ trung bình của tôi cũng tầm 7 tiếng.

毎日まいにちここにるの?
→ 毎日まいにちというわけではない。しゅうに、一回いっかい二回にかいというところだ。
– Mỗi ngày anh đều đến đây à?
– Không hẳn là mỗi ngày. Tuần chỉ khoảng 1, 2 lần.
 
⑦ 日給にっきゅう20にじゅうまんドンから30さんじゅうまんドンというところだ。
→ Lương một ngày cũng chỉ tầm 200~300 nghìn.
 
⑧ この地域ちいきのアルバイトの時給じきゅうは、800えんから900えんといったところだ。
→ Lương một giờ làm thêm ở khu vực này cũng chỉ tầm 800~900 Yên.
 
⑨ セミナーの出席者しゅっせきしゃは、100にんといったところでしょう。
→ Người tham dự hội thảo chắc cũng chỉ tầm 100 người.
 
⑩ 勉強時間べんきょうじかん一日いちにち、2~3時間じかんというところだ。
→ Thời gian học một ngày tầm khoảng 2~3 tiếng.
 
一日いちにち何時間なんじかんぐらいていますか?
→ だいたいろく時間じかんといったところです。
– Một ngày anh ngủ khoảng mấy tiếng.
– Cũng tầm khoảng 6 tiếng.
 
⑫ ビールはめますか。
→ 2ほんか3ぼんといったところです。
– Anh có uống bia được không?
– Cũng chỉ cỡ 2~3 chai.
 
⑬ 実家じっかかえるのはとしに2,3かいといったところです。
→ Một năm tôi về quê tầm khoảng 2~3 lần.
 
⑭ その仕事しごと給料きゅうりょうはせいぜい500まんドンというたころでしょう。
→ Lượng công việc đó chắc cũng chỉ tầm 5 triệu đồng.

⑮ 3さい息子むすこがやってくれる手伝てつだいは、洗濯物せんたくものを かごにれるとか新聞しんぶんはこといったところで、あまりやくちません。
→ Con trai 3 tuổi của tôi có giúp đỡ việc nhà thì cũng chỉ cho quần áo vào giỏ hoặc bê mấy tờ báo, hầu như không hữu ích gì cho lắm.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
NÂNG CAO
Có nghĩa là: Tình hình là – Có thể nói… – Đại loại là những thứ như…

Ví dụ

① 先頭せんとう選手せんしゅはゴールまであと一息ひといきというところです。
→ Tình hình là vận động viên dẫn đầu chỉ còn một chút cố gắng nữa sẽ đến đích.
 
② 進度しんどはどんなものですか。
→ 来週らいしゅう入門段階にゅうもんだんかいわるというところです。
– Tiến độ thế nào?
– Tình hình là sẽ xong phần nhập môn vào tuần tới.
 
③ 最近さいきんされるビデオはなにですか。
→ ダイハード、スターウォーズといったところですね。
– Gần đây những cuốn băng video nào thường được mượn về nhà?
– Đại loại là những cuốn như Die Hard hay Star Wars.
 
④  からだ調子ちょうし、どうですか。
→ 回復かいふくまであと一歩いちほといったところです。
– Trong người thấy thế nào?
– Có thể nói chỉ còn một chút nữa là sẽ hồi phục.

かれ運転うんてんうではどうですか。
→ まあまあといったところですね。
– Tay lái của anh thế nào?
– Có thể nói là ở mức tàm tạm.

⑥ 今年ことし収入しゅうにゅうはまあまあといったころです。
→ Thu nhập của năm nay cũng chỉ ở mức tàm tạm.
 
⑦ わたしがつくれる料理りょうりは、たまごといったところです。
→ Những món ăn mà tôi có thế nấu cũng chỉ như món trứng chiên.
Từ khóa: 

toittatokoroda

toiutokoroda


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm