[Ngữ pháp N1] ~ ならでは:Chỉ có thể là …/ Chỉ có…mới có thể/ Chỉ có…mới có được

JLPT N1 Ngữ Pháp N1
Cấu trúc

Danh từ + ならでは

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Đi sau danh từ chỉ người, tổ chức, sự vật hoặc nơi chốn, diễn tả ý nghĩa “chỉ có người đó, tổ chức đó, sự vật hoặc nơi chốn đó mới có thể, mới có được, những người khác, nơi khác, hoặc cái khác…thì không thể làm được, có được”.
  • ② Mẫu câu diễn tả sự đánh giá cao của người nói đối với người/ vật được nhắc đến, nên được sử dụng nhiều trong quảng cáo.
  • ③ Cấu trúc này thường được gặp rất nhiều dưới dạng Nならではの~だ」「Nならではだ
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① このにはどもならではあらわせない無邪気むじゃきさがある。
→ Bức tranh này có sự ngây thơ trong sáng mà chỉ có trẻ con mới thể hiện được.

② こんな素晴すばらしいは、はやしさんならではだ
→ Chữ đẹp như thế này thì chỉ có thể là của anh Hayashi.
 
③ このまつりこそは京都きょうとならでは光景こうけいです。
→ Chính trong lễ hội này bạn mới tìm thấy những hình ảnh chỉ Kyoto mới có được.  
 
④ これは芸術的才能げいじゅつてきさいのうのある山本やまもとさんならでは作品さくひんだとおもいます。
→ Tôi cho rằng đây là một tác phẩm mà chỉ ở người có tài năng nghệ thuật như chị Yamamoto mới tạo ra được.
 
⑤ ベトナムならでは料理りょうりだ。
→ Đó là món ăn mà bạn chỉ có thể thưởng thức được ở Việt Nam.
 
⑥ かれならではわざだ。
→ Đó là một kỹ năng mà chỉ có anh ấy mới làm được.
 
⑦ 京都きょうとには、京都きょうとならでは風景ふうけいがあり、名産めいさんがある。
→ Kyoto có những cảnh quan và đặc sản độc đáo của riêng mình.
 
⑧ プロの選手せんしゅならでは見事みごとなプレーに観客かんきゃく感動かんどうしていた。
→ Các khán giả đã rất phấn khích trước màn thi đấu tuyệt vời mà chỉ ở những vận động viên chuyên nghiệp mới có được.
 
⑨ 母親ははおやならでは手厚てあつ看護かんごをした。
→ Cô ấy đã chăm sóc con mình vô cùng chu đáo mà chỉ có những bà mẹ mới làm được.
 
⑩ それはメコンデルタならでは習慣しゅうかんだ。
→ Đó là những phong tục tập quán mà bạn chỉ có thể tìm thấy được ở Vùng ĐBSCL.
 
⑪ 下町したまちならではることのできない光景こうけいだ。
→ Đó là những hình ảnh mà bạn chỉ có thể nhìn thấy ở những khu phố lâu đời.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑫ この野菜やさいは、ははならではあじです。
→ Món súp rau này có vị độc đáo riêng mà chỉ mẹ tôi mới nấu được.
 
⑬ 居心地いごこちのよさ、とどいたサービスは、このホテルならではだ
→ Sự ấm cúng, dịch vụ chu đáo…chỉ có thể tìm thấy được ở khách sạn này.
 
⑭ 当旅館とうりょかんならではのコース料理りょうりをぜひ一度いちど賞味しょうみください。
→ Xin mời quý khách hãy một lần thưởng thức các món ăn mà chỉ ở chỗ chúng tôi mới có được.
 
⑮ 全国各地ぜんこくかくちにその地方ちほうならでは名産めいさんがある。
→ Mỗi vùng trên cả nước đều có đặc sản riêng của mình.
 
⑯ あそこでは一流いちりゅうホテルならでは豪華ごうか雰囲気ふんいきあじわえる。
→ Đến đó, bạn sẽ cảm nhận được không khi sang trọng đặc biệt mà chỉ có những khách sạn hạng nhất mới có được.
 
⑰ 世界各国せかいかっこくにはそのくにならでは伝統文化でんとうぶんか風習ふうしゅうがある。
→ Mỗi quốc gia trên thế giới đều có nền văn hóa truyền thống và phong tục độc đáo của riêng mình.

⑱ あなたならでは発想はっそうで、この企画きかくかんがえてください。
→ Hãy suy nghĩ một kế hoạch độc đáo theo ý tưởng của riêng bạn.

⑲ さすが歌舞伎かぶき俳優はいゆう一之いちのけさんならでは演技えんぎだ。ほれぼれするほど リアリティー がある。
→ Quả đúng là kĩ thuật diễn xuất của diễn viên kịch kabuki Ichinosuke. Màn biểu diễn có tính hiện thực đầy cuốn hút.

⑳ ぜひ一度いちどヨット にってみてはいかがですか。この体験たいけんは ハワイ ならではですよ。
→ Nhất định là phải thử lên du thuyền một lần, anh thấy sao? Trải nghiệm này thì chỉ có thể là ở Hawai mà thôi.

㉑ この布製ぬのせいふくろはぬくもりがかんじられる。手作てづくならではだとおもう。
→ Có thể cảm nhận được độ ấm từ cái túi vải này. Tôi nghĩ chỉ có thể là sản phẩm thủ công mới được thế này.

㉒ 100ねんつづいた老舗しにせならではせないこのあじさ!店主てんしゅわってもまったあじちていない。
→ Không phải là quán ăn lâu đời đã tồn tại 100 năm thì không thể có được vị ngon thế này. Dù có thay đổi chủ quán đi nữa, vị ngon của món ăn cũng không hề giảm xuống.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Từ khóa: 

naradewa


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm