[Ngữ pháp N1] ~の極み:Hết sức… / Vô cùng…/ Cực kỳ

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

N + の極きわみ

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Được sử dụng để “diễn tả sự việc ở trạng thái cùng cực, không có gì còn có thể hơn được nữa”
  • ② Thường chỉ đi sau một số danh từ nhất định như感激かんげき (cảm kích)、痛恨つうこん (đau đớn)、贅沢ぜいたく (xa xỉ)、悲嘆ひたん(đau buồn)、美 び(cái đẹp) v.v. và được sử dụng nhiều mang tính quán ngữ (慣用句かんようく的てき)
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ

① このような盛大せいだいなる激励会げきれいかいを開ひらいていただき、感激かんげきの極きわみです。
→ Chúng tôi hết sức cảm kích khi được quý  vị tổ chức cho một buổi tiệc khích lệ linh đình như thế này.

② 世界的せかいてきに有名ゆうめいな彼かれと拍手はくしゅできて、感激かんげきの極きわみだ。
→ Tôi hết sức cảm kích khi có thể bắt tay với ông ta, một người nổi tiếng trên thế giới.
 
③ 京都きょうとの金閣寺きんかくじは美びの極きわみを尽つくした建造物けんぞうぶつと言いわれている。
→ Người ta nói rằng chùa Kinkakuji (Kim Các Tự = Chùa Vàng) ở Nhật Bản là một công trình đạt được đỉnh cao của cái đẹp.
 
④ 今度こんどの惨事さんじは痛恨つうこんの極きわみです。
→ Thảm họa lần này là tận cùng của nỗi đau.
 
⑤ 納期のうきが近ちかづくにつれて、残業ざんぎょうも増ふえ、疲労ひろうの極きわみだ。
→ Càng đến gần hạn nộp, tăng ca cũng ngày càng nhiều, thật vô cùng vất vả.
 
⑥ 彼かれが自殺じさつしてちょうど一いちヶか月経げつたった。あの日ひ、何なにか話ばなしをしたそうな様子ようすだったのに、忙いそがしくてそのままにしてしまった。今思いまおもうと痛恨つうこんの極きわみだ。
→ Anh ấy tự sát đã được đúng một tháng. Hôm đó, dường như anh ấy muốn nói một điều gì, nhưng vì bận rộn nên tôi đã bỏ qua không hỏi. Bây giờ nghĩ lại tôi thấy hối tiếc vô cùng.
 
⑦ 交通事故こうつうじこで多数たすうの人ひとが亡なくなり、痛恨つうこんの極きわみだ。
→ Nhiều người chết trong tai nạn giao thông, thật vô cùng đau đớn.
 
⑧ 力及ちからおよばず、今回こんかいの選挙戦せんきょせんでこのような結果けっかになりましたことは、誠まことに痛恨つうこんの極きわみでございます。
→ Do lực bất tòng tâm, cuộc tranh cử đã dẫn đến kết quả như thế này, thật vô cùng đau đơn.
 
⑨ 不慮ふりょの事故じこでわが子こを失うしなった母親ははおやは悲嘆ひたんの極きわみにあった。
→ Người mẹ mất con trong vụ tai nạn bất ngờ đó đã đau buồn vô hạn.
 
⑩ 毎日まいにち、取とれたての新鮮しんせんな野菜やさいや魚さかなで作つくった料理りょうりが食たべられるなんて贅沢ぜいたくの極きわみだ。
→ Mỗi ngày có thể ăn được những món làm từ rau mới hái và cá tươi, thật sang trọng nào bằng.
 
⑪ 資産家しさんかの一人息子ひとりむすことして、贅沢ぜいたくの極きわみを尽つくしていた。
→ Là con trai duy nhất của một gai đình giàu có, anh ta đã sống vô cùng xa hoa.

⑫ そんなに大おおきい歓迎会かんげいかいを開ひらいてくれて、感激かんげきの極きわみだ。
→ Tôi cực kỳ cảm kích vì mọi người đã mở tiệc hoan nghênh lớn thế này cho tôi.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ 客きゃくはどっと レストラン に入はいって、混乱こんらんの極きわみです。
→ Do khách đột nhiên ào vào nhà hàng nên cực kỳ hỗn loạn.

⑭ この家いえでは コップ までも ゴールド で作つくられました。贅沢ぜいたくの極きわみだ。
→ Trong căn nhà này thì ngay cả cái cốc cũng làm bằng vàng. Đúng là cực kỳ xa xỉ.

⑮ 電車でんしゃ事故じこで家族全員かぞくぜんいんを無なくなり、本当ほんとうに悲嘆ひたんの極きわみだ。
→ Do tai nạn tàu điện mà tôi đã mất đi mọi người trong gia đình, đúng là vô cùng đau khổ.

⑯ 息子むすこはどこから悪わるいこと を習ならって、今いまは家出いえでを しています。子供こどもを もっと感心かんしんしなくて、痛恨つうこんの極きわみだ。
→ Con trai tôi học ở đâu được những điều xấu nên bây giờ đang bỏ nhà ra đi. Tôi vô cùng hối tiếc vì đã không quan tâm đến con cái nhiều hơn.
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

nokiwami


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm