[Ngữ pháp N2] 〜 上は:Đã…thì/ Một khi đã…thì/ Vì đã…nên…

bình luận Ngữ pháp N2, JLPT N2, (5/5)
Lịch Đăng ký JLPT online 7/2024
Cấu trúc

Vる + うえ
Vた
+ うえ
Danh từ + である + うえ

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Được sử dụng khi muốn nói “vì…nên đương nhiên…/ Đã…thì/ Một khi đã…
  • ② Theo sau thường là cách nói diễn tả ý “nhận định, quyết tâm, lời khuyên, cấm đoán của người nói, thể hiện ý “cần có những hành động phù hợp với hành vi, sự việc đó
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
 税金ぜいきん使つかって研究けんきゅうおこなうえ社会しゃかい役立やくだ研究けんきゅうをしなければならない。
→ Đã sử dụng tiền thuế để nghiên cứu thì phải nghiên cứu cái có ích cho xã hội.
 
 実行じっこうするうえ十分じゅうぶん準備じゅんび必要ひつようだ。
→ Một khi đã thực hiện thì cần phải chuẩn bị đầy đủ.
 
 社長しゃちょう決断けつだんしたうえ我々社員われわれしゃいんはやるしかない。
→ Vì Giám đốc đã quyết định rồi nên nhân viên chúng ta chỉ còn cách phải thực hiện.
 
 キャプテンにらばれたうえ頑張がんばるしかない。
→ Vì đã được chọn làm đội trưởng nên chỉ còn cách là phải cố gắng.
 
 入学にゅうがくするうえ卒業そつぎょうしたい。
→ Một khi đã vào trường thì tôi muốn phải tốt nghiệp.
 
 受験手続じゅけんてつづき完了かんりょうしたうえ全力ぜんりょくくすつもりでだ。
→ Vì thủ tục dự thi đã hoàn tất rồi nên tôi muốn dốc hết sức mình.
 
 アメリカに留学りゅうがくしたうえ一日ついたちも早くアメリカの生活せいかつれることだね。
→ Đã là du học Mỹ thì cần sớm làm quen với cuộc sống ở Mỹ càng sớm càng tốt nhỉ.
 
 親元おやもとはなれるうえ十分じゅうぶん覚悟かくごをしてもらいたい。
→ Một khi đã sống xa cha mẹ thì phải chuẩn bị tinh thần cho tốt.

 軍人ぐんじんであるうえ戦場せんじょうでの上官じょうかん命令めいれい絶対的ぜったいてきなものである。
→ Đã là người lính thì mệnh lệnh của cấp trên trong chiến trường là tuyệt đối.
 
 やるとってしまったうえなになんでもやらなければならない。
→ Một khi đã lỡ nói là làm rồi thì có xảy ra bất cứ chuyện gì cũng phải làm.
 
 留学りゅうがく決心けっしんしたうえ少々しょうしょうのことがあっても一人ひとりで乗りえていけるだけのつよさをやしなってほしい。
→ Một khi đã quyết định đi du học thì cầu phải nuôi dưỡng tính kiên cường cần thiết để một mình có thể vượt qua được mọi khó khăn lặt vặt.
 
 みんなに期待きたいされて出馬しゅつばするうえ、どんなことがあっても当選とうせんしなければならない。
→ Một khi đã được mọi người kỳ vọng mà ra ứng cử thì dẫu có chuyện gì đi nữa cũng phải đắc cử.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
 きみ協力きょうりょくられないうえ、この計画けいかくあきらめるしかない。
→ Vì đã không có được sự giúp đỡ của anh thì kế hoạch này thì còn cách hủy bỏ.

 ほかの仲間なかましのけてレギュラーメンバーになる上はかなら得点とくてんしてチームに貢献こうけんしてみせる。
→ Một khi đã vượt qua được cá thành viên khác để vào đội hình chính thức thì nhất định tôi sẽ ghi ghi điểm và cóng hiến cho đội cho mà xem.
 
 やろうと決心けっしんしたうえ、たとえ結果けっかわるくても全力ぜんりょくくすだけだ。
→ Một khi đã quyết tâm làm rồi thì dù kết quả có tệ thế nào cũng phải dốc hết sức.
Từ khóa: 

uewa


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm