[Ngữ pháp N2-N1] ようにも ~ ない:Dù có muốn cũng không được – Dẫu có muốn cũng không thể


Cấu trúc Vる + にも + Vられない (dạng phủ định của Thể khả năng)Vよう(Thể ý chí) + にも +Vられない (dạng phủ ....

[Ngữ pháp N2] 〜 まい:Chắc là không – Chắc không – Có lẽ không


Cấu trúc Động từ thể từ điển + まいDanh từ / Tính từ -na +(である)+ まい Động từ thuộc nhóm ....

[Ngữ pháp N2] ~ところをみると:Nhìn vào/ Nhìn từ góc độ …


Cấu trúc Thể thường +ところをみるとTính từ -na + な/ である + ところをみるとDanh từ + である + ところをみると Cách dùng / ....

[Ngữ pháp N3-N2] ~とかなんとかいう:Là…Hay gì đó/ Dường như, nghe đâu…Có nói rằng…


Cấu trúc A + とかなんとかいう + N (N là danh từ; A là tên gọi hay từ ngữ..) Cách dùng / ....

[Ngữ pháp N2] ここ~というもの:Suốt (cả…nay)


Cấu trúc ここ~というもの、... Cách dùng / Ý nghĩa ① Là cách nói diễn tả “một trạng thái (không bình thường/thất thường) ....

[Ngữ pháp N2-N1] ~なんてことない:Không có gì trọng đại / Không có gì ghê gớm / Nhằm nhò gì / Không có chuyện đó


Cấu trúc N + なんてことない/なんてはない Cách dùng / Ý nghĩa ① Được sử dụng để diễn tả ý: “không có gì ....

[Ngữ pháp N3-N2-N1] ~たげる:(Làm gì) Cho…/ (Làm gì) Giúp cho…


Cấu trúc Vてあげる ⇒ Vたげる 書かいてあげる ⇒ 書かいたげる 買かってあげる ⇒ 買かったげる 飲のんであげる ⇒ のんだげる 食たべてあげる ⇒ 食たべたげる Cách dùng / Ý nghĩa ① Cấu trúc Vたげる&

[Ngữ pháp N2-N1] ~に例える/に例えると/に例えなら:Nếu ví… là… thì / Nếu ví… như… thì…/ Ví von… như…/ So sánh… với…


Cấu trúc X を Y に例たとえる/に例たとえると/に例たとえなら Cách dùng / Ý nghĩa ① Cấu trúc「X を Y に例たとえる/に例たとえると/に例たとえなら、

[Ngữ pháp N3-N2] ~とかなんとか:…Hay gì đó/ Nói tới nói lui / Nói tóm lại


Cấu trúc  ~ とかなんとか ~ Cách dùng / Ý nghĩa ① Là cách nói được sử trong trường hợp không thể khẳng ....

[Ngữ pháp N2] ~ んだった/んでした:Phải chi – Giá mà đã…


Cấu trúc Động từ thể từ điển + んだったTính từ (い)+ んだったTính từ (な) + な + んだった Cách dùng ....