[Ngữ pháp N2] ~ にかかわらず/にかかわりなく:Bất kể…/ Không phân biệt…/ Cho dù…hay không thì…

bình luận Ngữ pháp N2, JLPT N2, (5/5)
Đăng ký JLPT online 12/2024
Cấu trúc

Danh từ + にかかわらず/にかかわりなく 
Vる・ Vない + にかかわらず/にかかわりなく 

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Là cách nói bao hàm những yếu tố đối lập như 天候てんこう性別せいべつねんれいこくせき男女だんじょ大小だいしょう多少たしょう, diễn tả ý nghĩa “ Không phân biệt, tất cả đều như nhau”, “không liên quan đến sự khác biệt đó”, “không xem sự khác biệt đó là quan trọng”.
  • ② Đi kèm với những từ có nghĩa bao hàm nhiều mức lớn nhỏ (距離きょり khoảng cách, 金額きんがく lượng tiền, おおきさ độ lớn…). Ngoài ra còn đi với cặp từ thể hiện sự đối lập (かない ・おおく、おおくない ), đi với từ nghi vấn kèm theo 〜か thể hiện ý nghi vấn
  • ③ Khi dùng với những cách nói mang tính thành ngữ như経験けいけんのあるなし」「結果けっか, thì chủ ngữ sẽ gắn với. Nhưng trong những trường hợp khác, thông thường ta dùng trợ từ. Ngoài ra, cũng hay sử dụng dạngVVないか+にかかわらず
  • ④ Cấu trúc này có cách sử dụng tương tự với「~をわず」nhưng có chút khác biệt là「~をわずkhông thể đi với các cặp từ thể hiện sự đối lập như trên, còn「~ にかかわらず/にかかわりなく」thì có thể.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 試合 しあい 晴雨 せいう にかかわらず 決行 けっこう する。
→ Tôi nhất quyết tiến hành trận đấu, bất kể trời đẹp hay trời mưa.
 
② 天候 てんこう にかかわらず 明日旅行 あしたりょこう きます。
→ Ngày mai tôi vẫn s đi du lịch bất k thi tiết thế nào.

③ 手数料てすうりょうは、送金そうきん金額きんがくにかからわず無料むりょうです。
→ Phí chuyển tiền, không phân biệt số tiền cần chuyển, đều là miễn phí.

④ このとおりは昼夜ちゅうやにかかわらりなく交通量こうつうりょうおおい。
→ Bất kể ngày hay đêm, con đường này đều có lượng người tham gia giao thông đông đúc.

⑤ この映画えいがは、どもから大人おとなまで、年齢ねんれいにかかわらなくたのしめる。
→ Bộ phim này từ trẻ con tới người lớn, bất kỳ độ tuổi nào cũng tận hưởng được.


④ この路線ろせんバス の料金りょうきんは、った距離きょりにかかわらず一律いちりつ200えんです。
→ Vé đi xe buýt tuyến cố định này, không phân biệt quãng đường dài hay ngắn, tất cả đều là 200 yen.

⑤ 先週 せんしゅう NHKでやっていたドラマは 年齢 ねんれい にかかわらず 人気 にんき があった。
→ B phim truyn hình mà đài NHK chiếu tuần trước rất được mọi người yêu thích, không phân biệt tuổi tác.
 
⑥ 性別 せいべつ にかかわらず すぐ れた 人材 じんざい 確保 かくほ したい。
→ Tôi muốn bảo đảm có đủ nguồn nhân lực ưu tú, không phân biệt giới tính.
 
⑦ 国籍 こくせき にかかわらず 歓迎 かんげい します。
→ Chúng tôi hoan nghênh tất c mọi người, không phân bit quốc tịch.
 
⑨ このクラブは 年齢 ねんれい 社会的地位 しゃかいてきちい にかかわらず、どなたでも 参加 さんか できます。
→ Câu lạc bộ này không phân biệt tuổi tác hoặc địa vị xã hội, bất cứ ai cũng có thể tham gia.
 
⑩ 住民 じゅうみん 反対運動 はんたいうんどう にかかわらず 建設 けんせつ はじ まった。
→ Việc xây dựng vẫn bắt đầu, bất chấp phong trào phn đi của người dân.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!

⑭ 試合 しあい 晴雨 せいう にかかわらず 決行 けっこう する。
→ Tôi nhất quyết tiến hành trận đấu, bất kể trời đẹp hay trời mưa.
 
⑮ 天候 てんこう にかかわらず 明日旅行 あしたりょこう きます。
→ Ngày mai tôi vẫn s đi du lịch bất k thi tiết thế nào.
 
⑯ 先週 せんしゅう NHKでやっていたドラマは 年齢 ねんれい にかかわらず 人気 にんき があった。
→ B phim truyn hình mà đài NHK chiếu tuần trước rất được mọi người yêu thích, không phân biệt tuổi tác.
 
⑰ 性別 せいべつ にかかわらず すぐ れた 人材 じんざい 確保 かくほ したい。
→ Tôi muốn bảo đảm có đủ nguồn nhân lực ưu tú, không phân biệt giới tính.
 
⑱ 国籍 こくせき にかかわらず 歓迎 かんげい します。
→ Chúng tôi hoan nghênh tất c mọi người, không phân bit quốc tịch.
 
 テニスは 年齢 ねんれい にかかわらず たの しめるスポーツだ。
→ Tennis là một môn th thao mà dù  đ tuổi nào, bạn cũng có th chơi được.
 
 このクラブは 年齢 ねんれい 社会的地位 しゃかいてきちい にかかわらず、どなたでも 参加 さんか できます。
→ Câu lạc bộ này không phân biệt tuổi tác hoặc địa vị xã hội, bất cứ ai cũng có thể tham gia.
 
㉑ 住民 じゅうみん 反対運動 はんたいうんどう にかかわらず 建設 けんせつ はじ まった。
→ Việc xây dựng vẫn bắt đầu, bất chấp phong trào phn đi của người dân.

㉒ 経験けいけんのあるなしにかかわらずだれでも参加さんかすることができる。
→ Không phân biệt có kinh nghiệm hay không, mọi người đều có thể tham gia.
 
㉓ 仕事しごとたのまれたのなら、けるけないにかかわらず返事へんじはすべきだよ。
→ Nếu ai đó nhờ việc gì, bất kể bạn có nhận lời hay không, thì cần phải trả lời cho người ta biết.
 
㉔ 明日来あすくないにかかわらずかならずわたしに電話でんわしてください。
→ Bất kể ngày mai có đến hay không thì nhất định hãy điện thoại cho tôi.
 
㉕ 結果けっかし悪しにかかわらずかれ努力どりょく評価ひょうかされるだろう。
→ Bất kể kết quả tốt hay xấu, sự nổ lực của anh ấy sẽ được đánh giá cao.
 
㉖ きかきらいかにかかわらず、この仕事しごとかならずしなければならない。
→ Bất kể là có thích hay không thì công việc này vẫn phải làm.
 
㉗ カラオケに行ったら、うたうたわないにかかわらず、みんなおな料金りょうきんはらいます。
→ Khi đi karaoke, mọi người đều sẽ trả tiền như nhau, dù bạn có hát hay không.
 
㉘ 出席しゅっせきするしないにかかわらず、お返事へんじをおねがいします。
→ Bất kể là có tham dự hay không, xin vui lòng phản hồi cho chúng tôi.
 
㉙ 成功せいこうするしないにかかわらず努力どりょくすることに意義いぎがあるおもう。
→ Cho dù thành công hay không, tôi cho rằng ý nghĩa nằm trong sự nổ lực.
 
㉚ 両親りょうしん賛成さんせいするかしないかにかかわらずぼくきみ結婚けっこんします。
→ Dù ba mẹ có tán thành hay không thì anh vẫn sẽ cưới em.
 
㉛ ちち賛成さんせいするしないにかかわらずわたしはこの仕事しごとこうとおもう。
→ Bất kể cha tôi có tán thành hay không, tôi vẫn muốn theo đuổi công việc này.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Từ khóa: 

nikakawarazu

nikakawarinaku


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm