[Ngữ pháp N2] ~ に先立って/に先立ち/に先立つ: Trước…/ Trước khi…

JLPT N2 Ngữ pháp N2
Cấu trúc

Danh từ  + に先立さきだち/に先立さきだって
する + に先立さきだち/に先立さきだって
Danh từ 1 + 先立さきだつ + Danh từ 2

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Được sử dụng trong để diễn tả “một việc gì đó được thực hiện, như là một bước chuẩn bị, trước khi thực hiện một điều gì đó”
  • ② Đi trước 「~に先立さきだって」 là những từ diễn tả sự việc, công việc lớn, trang trọng (không sử dụng với những sự việc nhỏ nhặt, manh tính hàng ngày như việc đi học, ăn cơm, đi làm v.v.v).
  • ③  ~に先立ち là dạng văn viết, kiểu cách của に先立って
  • ④  ~に先立つ là dạng kết nối 2 danh từ, làm bổ nghĩa cho danh từ đi sau.
Ví dụ
① 会議かいぎ先立さきだって、メンバー の紹介しょうかいおこなわれた。
→ Việc giới thiệu các thành viên được diễn ra trước buổi họp.

② 試合しあいはじめるの先立さきだって、ルール の説明せつめいおこなわれます。
→ Luật chơi được giải thích trước khi trận đấu bắt đầu.

③ 開会かいかい先立さきだって花火はなびげられた。
→ Pháo hoa được bắn trước giờ khai mạc.

④ あたらしいみせの オープン 先立さきだって毎日まいにちわせがおこなわれた。
→ Trước khi mở quán mới, mỗi ngày đều có các cuộc gặp mặt thương lượng.

⑤ 新車しんしゃ発売はつばい先立さきだって展示会てんじかいひらかれた。
→ Triển lãm được diễn ra trước khi xe mới được đưa ra bán.

⑥ 試験開始しけんかいし先立さきだって注意事項ちゅういじこう説明せつめいします。
→ Trước khi bắt đầu cuộc thi, tôi xin giải thích những điều cần lưu ý.
 
⑦ 新製品しんせいひん開発かいはつ先立さきだって、アンケート調査ちょうさおこなった。
→ Chúng tôi đã thực hiện khảo sát bảng câu hỏi trước khi phát triển sản phẩm mới.
 
⑧ 首相しゅしょうがベトナムを訪問ほうもんする先立さきだって両国りょうこく政府関係者せいふかんけいしゃわせをおこなった。
→ Trước khi Thủ tưởng thăm Việt Nam, những bên liên quan của chính phủ hai nước đã họp trước.
 
⑨ レストランの開店かいてん先立さきだって試食会ししょくかいひらかれた。
→ Trước khi khai trương cửa hàng, một buổi ăn thử đã được tổ chức.
 
⑩ 出発しゅっぱつ先立さきだっておおきい荷物にもつ全部送ぜんぶおくっておきました。
→ Trước khi xuất phát, những hành lý lớn toàn bộ đã được gửi đi trước.
 
⑪ 計画実行けいかくじっこう先立さきだってまわりのひとたちの許可きょかもとめる必要ひつようがある。
→ Trước khi thực hiện kế hoạch, cần xin phép của những người xung quanh.
 
⑫ 首相しゅしょう来日らいにち先立さきだって事務次官じむじかんレベルの事前協議が始まった。
→ Trước khi thủ tướng đến Nhật, người ta đã bắt đầu những cuộc thảo luận trù bị ở cấp thứ trưởng.
 
⑬ 映画えいが公開こうかい先立さきだ試写会ししゃかいおこなわれた
→ Một buổi chiếu thử đã được tổ chức trước khi công chiếu bộ phim.
 
⑭ 開会かいかい宣伝せんでんする先立さきだって今回こんかい災害さいがい犠牲者ぎせいしゃ黙祷もくとうささげたいとおもいます。
→ Trước khi tuyên bố khai mạc, tôi muốn dâng một phút mặc niệm cho những người đã hi sinh trong thảm họa lầng này.
 
⑮ 交渉こうしょうはじめる先立さきだって、おたがいの内政問題ないせいもんだい議題ぎだいにしないという暗黙あんもく合意ごうい両国りょうこくあいだにできたようだ。
→ Trước khi bắt đầu cuộc thương nghị, dường như cả hai nước đã ngầm thỏa thuận không đem vấn đề nội chính của nhua ra làm đề tài thảo luận.
 
⑯ 開店かいてん先立さきだ関係者かんけいしゃだけのパーティーがおこなわれた。
→ Trước khi khai trương cửa hạng, một buổi tiệc chỉ dành cho những người liên quan đã được tổ chức.
 
⑰ あたらしい機械きかい導入どうにゅう先立さきだ工場内こうじょうない説明会せつめいかいおこなわれた。
→ Một buổi hướng dẫn đã được thực hiện bên trong nhà máy, trước khi đưa vào sử dụng các thiết bị mới.
 
⑱ 舞台公演ぶたいこうえん先立さきだ公開こうかいリハーサルにおおくの報道関係者ほうどうかんけいしゃあつまった。
→ Đã có rất nhiều báo đài đã tập trung tại buổi tổng duyệt công khai trước khi công diễn.
 
⑲ 入社試験にゅうしゃしけん先立さきだ会社説明会かいしゃせつめいかい1000にんあつまった。
→ Đã có 1000 người tham gia Buổi giới thiệu về công ty trước khi tổ chức thi tuyển.
 
⑳ 移転いてん先立さきだ調査ちょうさに、時間じかんもおかねもかかってしまった。
→ Đã tốn rất nhiều thời gian lẫn tiền bạc cho việc khảo sát trước khi thực hiện di dời

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm