[Ngữ pháp N3] ~ まったく~ ない:Hoàn toàn không…

Ngữ Pháp N3 JLPT N3
Cấu trúc
まった ~ ない
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Hoàn toàn không, Dùng để nhấn mạnh trong câu phủ định
  • ②  Tương đương với mẫu 全然ぜんぜん ~ ない」
Ví dụ
① わたしまったくおよげない。
→ Tôi hoàn toàn không biết bơi.

② かれおこっている理由りゆうは、わたしにはまったわからない。
→ Tôi hoàn toàn không hiểu vì sao anh ta lại tức giận.

③ 最近さいきんよるまったれません。
→ Gần đây tôi hoàn toàn không ngủ được vào ban đêm.

④ かれまったく彼女かのじょきずつける様子ようすがなかった。 
→ Anh ấy hoàn toàn không có vẻ làm tổn thương cô ấy.

⑤ 外部がいぶ人間にんげん)が出入しゅつにゅうりした形跡けいせきまったくない!
→ Hoàn toàn không có bằng chứng người ngoài ra vào.

⑥ もしかしたらかれとはまったく関係かんけいがないかもしれない。 
→ Có lẽ tôi hoàn toàn không có liên quan gì với anh ấy.

⑦ なんのはなしまったくわかりませんよ。 
→ Tôi hoàn toàn không hiểu chuyện gì đâu.

⑧ かれまったく信用しんようできません。 
→ Anh ấy thì không thể tin tưởng chút nào.

⑨ まったおぼえてない。 
→ Tôi hoàn toàn không nhớ gì.

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm