[Ngữ pháp N3] ~ というのは ~  :  Cái gọi là … nghĩa là …
[Ngữ pháp N3] ~ というのは ~ : Cái gọi là … nghĩa là …

Cấu trúc 「Danh từ」+  というのは ~ (ことだ/ものだ/意味いみだ) Cách dùng / Ý nghĩa ① “Cái gọi là … nghĩa là …”, dùng ....

[Ngữ pháp N3]  ~ いうものだ:Là…, chính là …
[Ngữ pháp N3] ~ いうものだ:Là…, chính là …

Cấu trúc 「Thể thường/ Danh từ」+  というものだ  Cách dùng / Ý nghĩa ① Là… để gọi tên của 1 vật gì ....

[Ngữ pháp N3]  ~ ということだ:Có nghĩa là – Tóm lại là – Tức là
[Ngữ pháp N3] ~ ということだ:Có nghĩa là – Tóm lại là – Tức là

Cấu trúc 「Thể thường/ Danh từ 1」+  ということだ  Cách dùng / Ý nghĩa ① “Có nghĩa là – Tóm lại là – ....

[Ngữ pháp N3]  ~ というと ~ : Nói đến…
[Ngữ pháp N3] ~ というと ~ : Nói đến…

Cấu trúc 「Danh từ」 +  というと、~ Cách dùng / Ý nghĩa ① Là cách nói sử dụng để nêu lên những ....

[Ngữ pháp N3] ~ ないで、~ なくて、~ ず、~ ずに
[Ngữ pháp N3] ~ ないで、~ なくて、~ ず、~ ずに

Tìm hiểu cách chia thể ない Tại đây Về cơ bản: ないで = ずに なくて = ず Trong đó, 「ず」và「ずに」 trang trọng hơn「ないで」 và ....