[Ngữ pháp N3-N2] 一方/一方で/一方だ:Ngày càng…/ Có xu hướng là…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Vる + 一方いっぽうで/一方いっぽうだ
Danh từ + の + 一方いっぽうで/一方いっぽうだ

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Là cách nói Diễn tả xu hướng, sự thay đổi ngày càng tiếp diễn, tình trạng cứ ngày càng tiến triển không ngừng theo một chiều hướng nhất định nào đó. Thường sử dụng cho những tình huống không tốt
  • ② Mẫu câu này thường dùng với những động từ chỉ sự thay đổi: 減へる、増ふえる、良よくなる、悪わるくなる v.v
  • ③ Các bạn chú ý là các động từ đi kèm với 一方いっぽう PHẢI là những động từ thể hiện sự biến đổi, thay đổi
  • ④ 一方いっぽうだ có cách dùng tương tự với ~ばかりだ , nhưng ばかりだ thường dùng với xu hướng biến đổi không tốt, còn 一方いっぽうだ thì cả tốt và không tốt đều dùng được
  • ⑤ Phân biệt 4 mẫu ngữ pháp thể hiện sự biến đổi, thay đổi: 「~ようとしている」「~始める」「~つつある」「一方だ・ばかりだ」qua hình ảnh bên dưới
    Phân biệt 4 mẫu ngữ pháp thể hiện sự biến đổi, thay đổi: 「~ようとしている」「~始める」「~つつある」「一方だ・ばかりだ」
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ

① 最近さいきんパソコン通信つうしんの利用者りようしゃは増ふえる一方いっぽうだ。
→ Gần đây người dùng máy tính để trao đổi thông tin ngày càng tăng lên.

② この街まちも若わんかい人ひとが減へって、お年寄としよりばかりになったね。
- うん、お店みせも減へる一方いっぽうだし、この先さきどうなるんだろうね。
→ Thị trấn này người trẻ thì giảm, giờ còn toàn là người già.
→ Ừ, số lượng cửa hàng cũng ngày càng giảm, sau này không biết sẽ thành thế nào đây?

③ 都市としの環境かんきょうは悪わるくなる一方いっぽうなのに、若者わかものは都市としにあこがれる。
→ Dù môi trường đô thị ngày càng xấu đi, nhưng giới trẻ vẫn mơ ước cuộc sống đô hội.

④ うちの近ちかくにも図書館としょかん作つくってくれないかなあ。
-無理むりだと思おもうよ。市しの借金しゃっきんは年々ねんねん年々増ふえる一方いっぽうみたいだから。
→ Sao người ta không xây thư viện gần nhà mình nhỉ?
→  Anh nghĩ là không thể. Vì khoản nợ của thành phố có vẻ như ngày càng tăng lên.

⑤ 事態じたいは悪わるくなる一方いっぽうだ。
→ Tình thế ngày càng trở nên xấu đi.
 
⑥ 二週間前にしゅうかんまえに入院にゅういんした母ははの病状びょうじょうは悪わるくなる一方いっぽうで、心配しんぱいです。
→ Bệnh tình của mẹ tôi khi nhập việc 2 tuần trước ngày càng trở nên xấu đi khiến tôi lo lắng.
 
⑦ 父ちちの病状びょうじょうは悪化あっかする一方いっぽうだった。
→ Bệnh tình của ba tôi lúc đó ngày càng nghiêm trọng.
 
⑧ 家賃やちんの高たかさ、物価ぶっかの上昇じょうしょう、公害こうがいなど、東京とうきょうは住すみにくくなる一方いっぽうだ。
→ Tiền thuê nhà đắt đỏ, giá cả leo thang, ô nhiễm môi trường v.v., Tokyo ngày càng trở nên khó sống.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑨ 仕事しごとは忙いそがしくなる一方いっぽうで、このままだといつかは倒たおれてしまいそうだ。
→ Công việc ngày càng trở nên bận rộn, nếu cứ thế này có lẽ một lúc nào đó tôi sẽ gục mất.
 
⑩ 事業じぎょうに失敗しっぱいして希望きぼうを失うしない、河口かこうさんの生活せいかつは荒あれていく一方いっぽうだ。
→ Đánh mất hi vọng vì làm ăn thất bại, cuộc sống của anh Kawaguchi ngày càng điêu đứng.
 
⑪ 最近さいきん、円えんは値上ねあがりする一方いっぽうだ。
→ Gần đây, đồng yên ngày càng tăng giá.
 
⑫ 不況ふきょうのせいで収入しゅうにゅうが減へった。貯金ちょきんも減へる一方いっぽうだ。
→ Thu nhập giảm do suy thoái kinh tế. Tiền gửi tiết kiệm cũng ngày càng giảm.

⑬ 祖母そぼの病気びょうきは入院にゅういん後ごも悪わるくなる一方いっぽうだ。
→ Bệnh của bà tôi sau khi nhập viện cũng vẫn trở nên nặng hơn.

⑭ どこの都市としも、増ふえる一方いっぽうのごみに悩なやまされているようだ。
→ Có vẻ dù ở đô thị nào chăng nữa cũng tồn tại vấn đề rác thải ngày tăng.

⑮ オリンピック が近ちかづき、鈴木すずき選手せんしゅに対たいする期待きたいは高たかまる一方いっぽうだ。
→ Kì thế vận hội đang đến gần và sự kì vọng dành cho tuyển thủ Suzuki ngày càng tăng cao.
4.7 7 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

ippouda

ippoude


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm