[Ngữ pháp N3-N2] ~ ばかりだ:Ngày càng…/ Cứ ngày càng…/ Cứ dần…/ Không ngừng…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Động từ thể từ điển (Vる) + ばかりだ

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Dùng để diễn tả sự vật/hiện tượng tiếp tục phát triển theo chiều hướng nào đó (tăng lên, xấu đi). Có thể cho cả hiện tượng tích cực và tiêu cực nhưng được sử dụng nhiều hơn cho hiện tượng tiêu cực, ngày càng xấu đi.
  • ② Đi sau động từ chỉ sự chuyển đổi (なる/~ていく/上あがる/下さがる…). Các bạn chú ý là các động từ đi kèm với ばかりだ PHẢI là những động từ thể hiện sự biến đổi, thay đổi
  • ③ ~ばかりだ có cách dùng tương tự với 一方いっぽうだ, nhưng ばかりだ thường dùng với xu hướng biến đổi không tốt, còn 一方いっぽうだ thì cả tốt và không tốt đều dùng được.
  • ④ Phân biệt 4 mẫu ngữ pháp thể hiện sự biến đổi, thay đổi: 「~ようとしている」「~始はじめる」「~つつある」「一方いっぽうだ・ばかりだ」qua hình ảnh bên dưới
    Phân biệt 4 mẫu ngữ pháp thể hiện sự biến đổi, thay đổi: 「~ようとしている」「~始める」「~つつある」「一方だ・ばかりだ」
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ

① 年としを とると、記憶力きおくりょくは衰おとろえるばかりだ。
→ Càng nhiều tuổi trí nhớ càng trở nên sa sút, yếu đi.

② この数年すうねん、生活せいかつは苦くるしくなるばかりだ。
→ Mấy năm nay, cuộc sống ngày càng trở nên khó khăn.

③ このままではナムの日本語にほんごの成績せいせきは下さがるばかりだ。なんとかしなくてはならない。
→ Cứ thế này thì kết quả tiếng Nhật của Nam ngày càng tệ. Phải làm gì điều gì đó.
 
④ 最近さいきんの ラム委員長いいんちょうの行動こうどうはよいとは言いえない。彼かれへの不信感ふしんかんは増ますばかりだ。
→ Không thể cho rằng các hành động gần đây của Ông Lâm Chủ tịch là chấp nhận được. Sự mất lòng tin đối với ông ấy ngày càng tăng.
 
⑤ 傷きずが深ふかくなるばかりです。
→ Vết thương cứ ngày càng sâu hơn.
 
⑥ 手術しゅじゅつが終おわってから、父ちちの病気びょうきは悪わるくなるばかりでした。
→ Sau khi phẫu thuật xong thì bệnh của ba tôi cứ ngày càng xấu đi.
 
⑦ 仕事しごとは減へるし物価ぶっかが上あがるばかりで、生活せいかつは楽らくにならない。
→ Cuộc sống không dễ thở lên chút nào vì công việc thì ngày càng giảm, giá cả thì cứ ngày càng tăng.
 
⑧ 少年犯罪しょうねんはんざいが増ふえるばかりだ。
→ Tội phạm ở thanh thiếu niên cứ ngày càng tăng.
 
⑨ 世よの中なかわからないことは増ふえるばかりだ。
→ Trong xã hội ngày nay ngày càng nhiều điều không hiểu được.
 
⑩ この家いえに来きて、千春ちはるは痛々しいほど痩やせていくばかりだ。
→ Kể từ sau khi đến ngôi nhà này thì Chiharu cứ ngày càng gầy đi, trông đến đau lòng.
 
⑪ 祖父そふは体からだが弱よわっていくばかりだ。
→ Ông tôi sức khỏe cứ ngày càng yếu đi.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑫ 資源しげんをめぐる争あらそいで、両国りょうこくの関係かんけいはますます悪化あっかするばかりだ。
→ Do các tranh chấp về tài nguyên nên quan hệ của hai nước cứ ngày càng xấu đi.
 
⑬ 英語えいごも数学すうがくも学校がっこうを出でてからは忘わすれていくばかりだ。
→ Cả tiếng Anh cũng như Toán, sau khi ra trường thì tôi cứ dần quên sạch.
 
⑭ 戦争せんそうのために、国民こくみんの生活せいかつはますます苦くるしくなるばかりだ。
→ Do chiến tranh nên cuộc sống của người dân ngày càng cực khổ.
 
⑮ これではベトナム人じんにアレルギー疾患しっかんや癌がんが増ふえるばかりだと心配しんぱいされています。
→ Cứ thế này thì e rằng các chứng dị ứng và bệnh ung thư ở người Việt ngày càng tăng.
 
⑯ それを賄まかなうために企業きぎょうや個人こじんの健康保険料けんこうほけんりょうの負担ふたんも増ふえるばかりだ。
→ Để bù đắp cho việc đó thì gánh nặng về chi phí bảo hiểm của doanh nghiệp và các cá nhân ngày càng lớn.
 
⑰ 消費拡大しょうひかくだいの続つづく中国ちゅうごくで日本にほんのモノを売うりたいと考かんがえる日本企業にっぽんきぎょう、日本人にほんじんは年々増えるばかりだ。
→ Ngày càng có nhiều doanh nghiệp Nhật, người Nhật có ý định bán hàng hóa Nhật Bản vào thị trường Trung Quốc vốn đang tăng trưởng tiêu thụ liên tục.
 
⑱ 選挙せんきょのときの対立たいりつが原因げんいんで、党内とうないの二ふたつのグループの関係かんけいは悪わるくなるばかりだ。
→ Mối quan hệ của hai nhóm trong nội bộ Đảng ngày càng xấu đi vì nguyên nhân đối lập lúc bầu cử.
5 2 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

bakarida


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm