[Ngữ pháp N3] ~ に関して:Liên quan đến…

JLPT N3 Ngữ Pháp N3
Cấu trúc
Danh từ + に関して
Danh từ + に関しては
Danh từ 1 + に関する + Danh từ 2
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① ~に関して」 diễn tả ý “liên quan tới cái gì đó/điều đó, về cái đó/việc đó” .vv.. sử dụng khi muốn nói về “nội dung sẽ làm chủ đề, đề tài câu chuyện hoặc điều tra, tìm hiểu.” Thường được sử dụng trong điều tra, nghiên cứu, hoặc thông báo v.v.. .
  • ② Đây là cách nói kiểu cách, trang trọng hơn so với 「~について.
  • ③ しては là hình thức lấy đề tài phía trước làm chủ đề câu và muốn nhấn mạnh chủ đề đó
      「しても là hình thức nhấn mạnh của ~関して
      「する là dạng kết nối 2 danh từ, dùng bổ nghĩa cho danh từ đi sau, đi với dạng: N1に関するN2
     
Ví dụ
① この事件じけんかんしてあたらしい情報じょうほうはいりました。
→ Đã có thông tin mới về vụ việc này.

② 事件じけんかんする情報じょうほう警察けいさつとどけてください。
→ Hãy gửi các thông tin liên quan đến vụ việc cho cảnh sát.

③ 最近さいきんテロかんして ニュース がよく新聞しんぶんています。
→ Gần đây trên báo thường xuyên có thông tin về khủng bố.

④ このけんかんしてなにうことはありますか。
→ Anh có ý kiến gì về việc này không?

⑤ はらもどかんしましては、.大変たいへん手数てすうですが、.以下いかのページ を ご参照さんしょうください。

→ Xin lỗi về sự phiền toái nhưng xin quý khách vui lòng tham khảo trang sau về vấn đề liên quan đến việc hoàn lại tiền. (手数てすうですが (dịch sát nghĩa là “tuy phiền toái” (xin lỗi đã làm phiền) là cụm từ lịch sự hay dùng trong thư từ trang trọng).

 友人ゆうじん地震じしん予知よちかんして研究論文けんきゅうろんぶんいたそうだ。
→ Nghe nói một người bạn tôi đã viết luận văn nghiên cứu liên quan tới dự báo động đất.
 
 若者わかもののインターネットの利用りようかんして大学だいがくでアンケートをおこなった。
→ Đã thực hiện một cuộc khảo sát bảng câu hỏi tại trường đại học liên quan đến việc sử dụng internet của giới trẻ.
 
 この問題もんだいかんして、ご意見いけんありませんか。
→ Về vấn đề này, quý vị có ý kiến gì không?
 
 その事件じけんかんして学校がっこうから報告ほうこくがあった。
→ Đã có báo cáo từ phía nhà trường liên quan tới vụ việc này.
 
 その事件じけんかんして質問しつもんしたいことがある。
→ Tôi có điều muốn hỏi liên quan tới vấn đề đó.
 
 危険物きけんぶつあつかかんして細心さいしん注意ちゅういはら必要ひつようがある。
→ Liên quan tới việc quản lý và sử dụng vật nguy hiểm thì cần phải hết sức cẩn thận.
 
 そのけんかんして後日ごじつメールでご案内あんないします。
→ Về vụ việc đó thì chúng tôi sẽ có thông báo trong email sau.
 
 この問題もんだいかんしてさまざまな方面ほうめんから意見いけんせられた。
→ Liên quan đến vấn đề này thì đã có rất nhiều ý kiến từ các phương diện khác nhau.
 
 地震災害じしんさいがいかんしてくにおおくの経験けいけん知識ちしきっている。
→ Đất nước chúng ta có nhiều kinh nghiệm và tri thức liên quan tới những thiệt hại do động đất.
 
⑮ 本件ほんけんかんしまして現在調査中げんざいちょうさちゅうでございまして、結論けつろんるまでにはもうしばらく時間じかんいただきたいとおもいます。()
→ Liên quan đến vụ việc này thì hiện chúng tôi đang điều tra, kính mong mọi người cho thêm một khoảng thời gian để có được kết luận.
※「に関しましてはlà dạng lịch sự của に関しては
 
 今回こんかい子供こどもたちの学歴がくれきだけでなく体力たいりょくかんしても調査ちょうさおこなわれることになった。
→ Lần này thì không chỉ học vấn của các em, mà cả thể chất cũng sẽ được điều tra khảo sát.
 
 修理しゅうりかんするわせはサービスセンターまでお電話でんわかメールでご連絡れんらくください。
→ Những thắc mắc liên quan đến việc sửa chữa xin vui lòng liên lạc đến Trung tâm Dịch vụ khách hàng bằng điện thoại hoặc email.
 
 農業のうぎょうかんする論文ろんぶんむ。
→ Tôi sẽ đọc một bài nghiên cứu về nông nghiệp.
 
 日程にっていなど試合しあいかんする情報じょうほうは、ホームページをごらんください。
→ Thông tin liên quan đến trận đấu như lịch trình chẳng hạn, xin vui lòng xem trên website.
 
 このまち歴史れきしかんするほんさがしています。
→ Tôi đang tìm sách liên quan đến lịch sử của thành phố này.
 
 コンピューターかんするかれ知識ちしき相当そうとうなものだ。
→ Kiến thức của anh ấy về vi tính rất khá.
 
 地質調査ちしつちょうさかんする報告ほうこくをするようにもとめられた。
→ Tôi được yêu cầu báo cáo liên quan tới việc khảo sát địa chất.
 
 この論文ろんぶんは、日本にほん宗教史しゅうきょうしかんする部分ぶぶん調しらかたすこりない。
→ Bài luận văn này hơi thiếu một chút về cách tìm hiểu những phần liên quan tới lịch sử tôn giáo của Nhật Bản.

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm