[Ngữ pháp N3] ~ たて:Vừa mới…xong/ Còn mới…/ Còn tươi…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
・Vます +立たてだ
・Vます + 立たての + danh từ

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Là cách diễn tả “tình trạng vừa mới thực hiện, làm xong hoặc chuyển đổi xong một cái gì đó”.
  • ② Cấu trú này nhấn mạnh trạng thái tươi mới của sự vật vì vừa mới được làm xong, nên thường dùng với nghĩa “tươi, mới, nóng hổi...“. Không dùng: たてる、読みたて、寝たて、食べたて
  • ③ Thường đi chung với 2 nhóm động từ chính như sau:
    → Động từ chỉ quá trình chế biến, chế tạo, sản xuất… (mới nướng, mới sơn, mới hái…)
    → Diễn tả sự chuyển biến tính chất của chủ thể (mới nhập học, mới về nước, mới ra mắt…)
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 焼やきたての パン はおいしい。
→ Bánh mì mới nướng rất ngon.

② あの スーパー はとりたての新鮮しんせんな野菜やさいを売うっている。
→ Siêu thị đó bán rau tươi mới hái.

③ この ポテト は揚あげたてだよ。
→ Món khoai tây này vừa mới chiên đấy.

④ これは炊たきたてのご飯はんです。
→ Đây là cơm vừa nấu xong.

⑤ 出来でき立たての豚ぶたかつはさかさくしていますね。
→ Món tonkatsu (thịt lợn chiên xù) vừa mới làm xong giòn thật đấy nhỉ.

⑥ 洗あらい立たてのシャツ
→ Một chiếc áo vừa mới giặt xong.
 
⑦ 覚おぼえたての日本語にほんごで話はなしてみる。
→ Tôi thử nói tiếng Nhật vừa mới học xong.
 
⑧ この肉にくは焼やきたてだ。
→ Thịt này vừa nướng xong.
 
⑨ 覚おぼえたての単語たんご
→ Từ vựng vừa mới thuộc.
 
⑩ その言葉ことばは覚おぼえたてだ。
→ Từ vựng đó tôi mới học xong.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑪ 塗ぬりたてのペンキ
→ Sơn vừa mới quét.
 
⑫ 焼やきたてのパンはどれも美味おいししい。
→ Bánh vừa nướng xong cái nào cũng ngon.
 
⑬ 出来立できたてほやほやのケーキ
→ Một chiếc bánh nóng hổi vừa mới ra lò.

⑭ 出来できたてのにおいがするパン
→ Một chiếc bánh có mùi thơm vừa mới ra lò.
 
⑮ デビューしたての頃ころ、母親ははおやに「俺おれの住所誰じゅうしょだれにも絶対教ぜったいおしえないで」と有名人気分ゆうめいじんきぶんで言いったことがあった。
→ Dạo tôi mới ra mắt khán giả, trong tâm trạng phấn khích của người nổi tiếng, tôi đã từng nói với mẹ rằng “Tuyệt đối đừng cho ai địa chỉ của con đấy”.
 
⑯ このパンは焼やき立たてでおいしいです。
→ Chiếc bánh này vừa mới nướng xong nên rất ngon.
NÂNG CAO
 ① 揚あげたて: → mới chiên, mới rán (揚あげたての ポテト : khoai tây mới chiên)

② おろしたて : → mới ra mắt (sản phẩm) ( おろしたての靴くつ: loại giày mới ra)

③ 絞しぼりたて : → mới vắt (絞しぼりたての ジュース : nước trái cây mới vắt/絞しぼりたての牛乳ぎゅうにゅう: sữa mới vắt)

④ 炊たきたてのご飯はん: → cơm mới nấu

⑤ 入いれたての コーヒー : → cà phê mới pha

⑥ なりたての医者いしゃ: → bác sĩ mới (chưa có kinh nghiệm)

⑦ とりたて : → mới lấy ( とりたての野菜やさい: rau mới lấy, mới hái/免許取めんきょとりたて : めんきょとりたて : mới lấy bằng lái xe)
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!

⑧ ペンキ塗ぬりたて : → mới sơn

⑨ 洗あらいたての シャツ : → áo mới giặt

⑩ 出来でき立たて: → mới làm xong (thường là đồ ăn) (出来でき立たての ラーメン : mì vừa nấu xong)

⑪ 入社にゅうしゃしたて : → mới vào công ty

⑫ 習ならいたて : → mới học (日本語にほんごを習ならいたての人ひと: người mới học tiếng Nhật)
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

tateda

tateno


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm