[Ngữ pháp N3] もし~ たなら:Nếu như, giả dụ như

Ngữ Pháp N3 JLPT N3
Cấu trúc
Screenshot 3
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Mẫu câu diễn tả điều kiện/ giả định về những điều không có thực hoặc đã không xảy ra trong thực tế.
Ví dụ
① もし試験しけんけていたなら合格ごうかくしていたとおもう。
→ Nếu tôi đi thi thì tôi nghĩ là tôi đã đỗ. (Thực tế là tôi đã không thi)

② もしかれ社長しゃちょうでなかったなら会社かいしゃはつぶれていたとおもう。
→ Nếu anh ấy không phải là giám đốc thì công ty này đã sập rồi.

③ もし留学りゅうがくしなかったならいまごろは結婚けっこんしているだろう。
→ Nếu tôi không đi du học thì có lẽ bây giờ đã kết hôn rồi.

④ もしあの飛行機ひこうきっていたならんでいたでしょう。
​​​​​​​→ Nếu tôi mà lên chiếc máy bay kia thì chắc tôi đã chết rồi.

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm