[Ngữ pháp N4] ~かもしれません:Có thể – có lẽ – Không biết chừng…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
[Động từ thể thường (普通形ふつうけい)] + かもしれません
[Tính từ -i/ Tính từ -na (bỏ な)] + かもしれません。
[Danh từ] + かもしれません。
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Diễn tả khả năng việc gì đó sẽ xảy ra nhưng không chắc chắn (khả năng thấp nhưng vẫn có thể). Người nói chỉ chắc chắn khoảng 50%.
  • ② Thường được sử dụng  để làm cho cách diễn đạt mềm mỏng hơn, khi người nói không muốn khẳng định. Hoặc đôi khi như một lối nói rào trước đón sau, khi người nói muốn trình bày chủ kiến của bản thân.
  • ③ Trong hội thoại hàng ngày, 「かもしれません」được nói ngắn gọn là 「かも」
  • ③ Thường bắt gặp đi chung với những từ phía trước như: もしかしたら、もしかすると、ひょっとしたら、ひょっとして、たしかに v.v.
  • ③ 「かもしれない」là thể ít lịch sự hơn của 「かもしません」
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 山田やまださんは図書館としょかんにいるかもしれない。
→ Có lẽ Yamada đang ở thư viên.

② 彼かれは来こないかもしれません。
→ Có thể anh ta sẽ không đến.

③ あした いそがしいかもしれない。
→ Có lẽ mai sẽ bận đấy.

④ 彼女かのじょは猫ねこが好すきかもしれません。
→ Có thể cô ấy thích mèo đấy.

⑤ 彼かれは病気びょうきかもしれない。
→ Có lẽ anh ta bị ốm.

⑥ 雨あめが降ふるかもしれないから傘かさを持もっていったほうがいいよ。
→ Có thể là trời sẽ mưa. Tôi nghĩ anh nên mang theo dù theo.

⑦ 今日きょうは、午後ごごから雨あめが降ふるかもしれません。
→ Hôm nay từ buổi trưa có thể là trời sẽ mưa.
 
⑧ ノックをしても返事へんじがない。彼かれはもう寝ねてしまったのかもしれない。
→ Gõ cửa cũng chẳng nghe thấy tiếng trả lời. Không chừng nó đã ngủ rồi.
 
⑨ 風邪かぜをひくかもしれないから、上着うわぎを着きたほうがいいよ。
→ Vì có thể là sẽ bị cảm lạnh, nên em hãy mặc áo khoác vào.
 
⑩ 交渉相手こうしょうあいてが依然いぜんとして強気つよきの姿勢しせいを崩くずさないということは、もしかすすと何なにか強力きょうりょくな材料ざいりょうを持もっているかもしれない。
→ Đối phương vẫn cứ khư khư giữ thái độ cứng rắng như thế này, thì có thể là họ đang nắm trong tay một con át chủ bài nào đó chăng?
 
⑪ 見合みあい話ばなしが壊こわれて、さぞがっかりしているだろうと心配しんぱいしていたが、それほど気きにしている様子ようすもない。当とうの本人ほんにんは案外平気あんがいへいきなのかもしれない。
→ Chuyện coi mắt đổ vỡ, tôi cứ lo là chắc anh thất vọng lắm, nhưng có vẻ như anh ta cũng chẳng để ý gì đến chuyện đó. Có thể vì đương sự vẫn bình thản ngoài dự liệu của mọi người.
 
⑫ あの偉えらそうにしている人ひと、ひょっとしてここの社長しゃちょうかもしれないね。
ー そうかもね。
→ Cái người trông có vẻ cao ngạo đó, có thể là giám đốc ở đây cũng không chừng.
→ Cũng không biết chừng nhỉ
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ 来週らいしゅうのパーティー、行いくの?
ー まだ決きめていなんだ。行ゆくかもしれないし、行いかないかもしれない。
→ Anh có đi dự buổi tiệc tuần tới không?
→ Tôi cũng chưa quyết định nữa. Có thể đi mà cũng có thể là không đi.
 
⑭ ちょっと待まって。今いま、木村君きむらくんが言いったそのアイデア、ちょっと面白おもしろいかもしれない。
→ Khoan đã. Cái ý tưởng cậu Kimura vừa nói có thể là một ý tưởng hay đấy!
 
⑮ ここよりもあっちのほうが静しずかかもしれない。行おこなってみようか。
→ Có thể là đằng kia yên tĩnh hơn đằng này. Chúng ta thử đến đó xem.
 
⑯ 最近さいきん、ちょっと痩やせたかも。体重計たいじゅうけいに乗のってみよう。
→ Gần đây, có thể là tôi đã gầy đi một chút. Để lên cân thử xem sao.
 
⑰ 注文ちゅうもんした料理りょうりがまだこない。もしかしたら、忘わすれられているかも。
→ Món ăn chúng ta gọi vẫn chưa thấy ra. Không chừng là đã bị nhà hàng quên mất.
 
⑱ バスがなかなか来こないね。学校がっこうに遅おくれるかも。
→ Xe buýt mãi mà chưa thấy tới. Không chừng trễ giờ học mất.
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

kamoshiremasen

kamoshirenai


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm