[Ngữ pháp N4] ~ そうです:Trông có vẻ – dường như…

Ngữ pháp N4 JLPT N4
Cấu trúc 
Động từ thể ます (bỏ ます) + そうです:
Tính từ -i (bỏ い) + そうです。
Tính từ -na (bỏ な) + そうです。
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ①  Dùng để trình bày sự nhận định, phán đoán, đánh giá của người nói, dựa trên những gì nhìn thấy hoặc cảm nhận
  • ②  Cấu trúc「そうです」 này không dùng thì quá khứ, nhưng có thể dùng dạng 「そうでした」
  • ③ 「そうです」dùng như một tính từ đuôi な.
Chú ý
Phủ định
Động từ thể ない → なさそうです。
Tính từ -i  → くなさそうです。
Tính từ -na  → Tính từ -na (bỏ な) + そうじゃ/ではありません/じゃなさそうです。
Ví dụ
 この ケーキ はおいしそうですね。
→ Cái bánh ngọt này trông ngon nhỉ.

② かれはげんきそうです。
→ Trông anh ấy có vẻ khỏe mạnh.

③ あめそうです。
→ Có vẻ trời sắp mưa.

④ これはやさしそうだから、わたしにもできそうですね。
→ Cái này trông có vẻ dễ nên có vẻ là tôi cũng làm được nhỉ.

⑤ このりんごはおいしくなさそうです。
→ Quả táo này trông có vẻ không ngon lắm.

⑥ かれはまじめじゃなさそうでした / まじめそうじゃありませんでした。
→ Trông anh ta không đứng đắn lắm.

 野村のむらさんはうれそうです。
→ Nomura trông có vẻ vui.
 
 このまちはにぎやかそうです。
→ Thị trấn này trông có vẻ sầm uất.
 
 試合しあいはじまりそうです。
→ Trận đấu có vẻ sắp bắt đầu.
 
 このほんえきそうです。
→ Quyển sách này trông có vẻ có ích.
 
 この映画えいが面白おもしろそうです。
→ Bộ phim này trông có vẻ thú vị.
 
 木村きむらさんは最近さいきんいそがそうです。
→ Anh Kimura gần đây trông có vẻ bận rộn.
NÂNG CAO
①  ランさんはうれそうにはなししています。
→ Lan đang nói chuyện trông rất vui vẻ.
 
 浅見あさみさんはおいしそうにべています。
→ Chị Asami đang ăn trông rất ngon lành.
 
 面白おもしろそうな映画えいがですね。
→ Một bộ phim trông có vẻ hay nhỉ.
 
 しあわそうなカップルですね。
→ Một cặp đôi trông hạnh phúc nhỉ.
 
 丈夫じょうぶそうな本棚ほんだなですね。
→ Kệ sách trông có vẻ chắc chắn nhỉ.

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm