Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 18 (Bản mới)

Từ vựng N5 Học từ vựng JLPT N5 (5/5)

Từ vựng Minano Nihongo bài 18 được Tiếng Nhật Đơn Giản Tổng hợp từ giáo trình Minano Nihongo I.
Chúc mọi người học tốt !

Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa
できます     có thể
あらいます 洗います TẨY rửa
ひきます 弾きます ĐÀN, ĐẠN chơi (nhạc cụ)
うたいます 歌います CA hát
あつめます 集めます TẬP sưu tầm, thu thập
すてます 捨てます XẢ vứt, bỏ đi
かえます 換えます HOÁN đổi
うんてんします 運転します VẬN CHUYỂN lái
よやくします 予約します DỰ ƯỚC đặt chỗ, đặt trước
ピアノ     đàn Piano
―メートル     ― mét
げんきん 現金 HIỆN KIM tiền mặt
しゅみ 趣味 THÚ VỊ sở thích, thú vui
にっき 日記 NHẬT KÝ nhật ký
[お]いのり [お]祈り KỲ việc cầu nguyện (~をします:cầu nguyện)
かちょう 課長 KHOA TRƯỞNG tổ trưởng
ぶちょう 部長 BỘ TRƯỞNG trưởng phòng
しゃちょう 社長 XÃ TRƯỞNG giám đốc
どうぶつ 動物 ĐỘNG VẬT  động vật
うま 馬  MÃ  ngựa
インターネット     internet
会話かいわ
とく đặt biệt là
へえ thế à! (dùng để biểu thị sự ngạc nhiên
  hoặc quan tâm)
それはおもしろいですね。 Hay thật nhỉ.
なかなか khó mà~, mãi mà (dùng với thể phủ định)
ほんとうですか。 Thật không ạ?
ぜひ nhất định, rất
————————————————
故郷ふるさと Furusato(tên bài hát có nghĩa “quê nhà”)
ビートルズ Beatles, một băng nhạc nỗi tiếng nước Anh
秋葉原あきはばら một quận ở Tokyo
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm