Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 22

Từ vựng N5 Học từ vựng JLPT N5
Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa
きます 着ます TRƯỚC mặc [áo sơ mi, v.v.]
はきます   NGOA đi, mặc [giầy, quần âu, v.v.]
かぶります   MẠO TỬ đội [mũ, v.v.]
かけます
[めがねを~]
[眼鏡を~] NHÃN KÍNH đeo [kính]
します     đeo [cà vạt]
うまれます 生まれます SINH sinh ra
わたしたち     chúng tôi, chúng ta
コート     áo khoác
セーター     áo len
スーツ     com-lê
ぼうし 帽子 MẠO TỬ
めがね 眼鏡 NHÃN KÍNH kính
ケーキ     bánh ngọt
[お]べんとう お弁当 BIỆN ĐƯƠNG cơm hộp
ロボット     ro bốt
ユーモア     sự hài hước
つごう 都合 ĐÔ HỢP (sự) thích hợp
よく     thường, hay
練習(れんしゅう) C>
えーと ừ, à
おめでとう [ございます]。 Chúc mừng.
会話(かいわ)
さがしですか Anh/chị tìm ~ à?
では Thế/Vậy (nhé)
こちら cái này (cách nói lịch sự của [これ])
家賃やちん tiền thuê nhà
ダイニングキチン bếp kèm phòng ăn
和室わしつ phòng kiểu Nhật
Chổ để chăn gối trong một căn phòng kiểu Nhật
布団ふとん chăn, đệm
————————————————
パリ Pari
万里ばんり長城ちょうじょう Vạn Lý Trường Thành
みんなのアンケート tiêu đề bài điều tra (giả định)

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm