Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 3

Từ vựng N5 Học từ vựng JLPT N5
Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa
ここ     chỗ này, đây
そこ     chỗ đó, đó
あそこ     chỗ kia, kia
どこ     chỗ nào, đâu
こちら     phía này, đằng này, chỗ này, đây
そちら     phía đó, đằng đó, chỗ đó, đó
あちら     phía kia, đằng kia, chỗ kia, kia
どちら     phía nào, đằng nào, chỗ nào, đâu
きょうしつ 教室 GIÁO THẤT lớp học, phòng học
しょくどう 食堂 THỰC ĐƯỜNG nhà ăn
じむしょ 事務所 SỰ VỤ SỞ văn phòng
かいぎしつ 会議室 HỘI NGHỊ THẤT phòng họp
うけつけ 受付 THỤ PHÓ bộ phận tiếp tân, phòng thường trực
ロビー     hành lang, đại sảnh
へや 部屋 BỘ ỐC căn phòng
トイレ
(おてあらい)
(お手洗い) THỦ TẨY nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toa-lét
かいだん 階段 GIAI ĐOẠN cầu thang
エレベーター     thang máy
エスカレーター     thang cuốn
じどうはんばいき 自動販売機 TỰ ĐỘNG
PHIẾN MẠI CƠ
máy bán hàng tự động
でんわ 電話 ĐIỆN THOẠI máy điện thoại, điện thoại
[お]くに [お]国 QUỐC đất nước (của anh/chị)
かいしゃ 会社 HỘI XÃ công ty
うち     nhà
くつ NGOA giầy
ネクタイ     cà vạt
ワイン     rượu vang
うりば 売り場 MẠI TRƯỜNG quầy bán (trong một cửa hàng bách hóa)
ちか 地下 ĐỊA HẠ tầng hầm, dưới mặt đất
―かい(-がい) -階 GIAI tầng thứ –
なんがい 何階 HÀ GIAI tầng mấy
―えん ―円 VIÊN -yên
いくら     bao nhiêu tiền
ひゃく BÁCH trăm
せん THIÊN nghìn
まん VẠN mười nghìn, vạn
練習(れんしゅう) C
すみません Xin lỗi
~どうも。 Cám ơn
会話(かいわ)
いらっしゃいませ。 Xin chào quý khách, mời quý khách vào.
[を]をせてください cho tôi xem [~]
じゃ thế thì, vậy thì
[~を]ください cho tôi [~]
————————————————
イタリア Ý
スイス Thụy Sĩ
フランス Pháp
ジャカルタ Gia-các-ta
バンコク Băng-cốc
ベルリン Béc-lin
新大阪しんおおさか tên một nhà ga ở Osaka

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm