Đơn vị tiếng nhật là gì? Nói Đơn vị bằng tiếng nhật?

Từ điển Việt Nhật
Từ điển việt nhật

Đơn vị trong tiếng nhật là

単位たんい

VÍ DỤ

メートル はながさの単位たんいです。
Mét là đơn vị đo độ dài

家族かぞく社会しゃかい最小構成さいしょうこうせい単位たんいです。
Gia đình là đơn vị cấu thành nhỏ nhất của xã hội.

Trên đây, Tiếng Nhật Đơn Giản đã giới thiệu xong về nghĩa của từ Đơn vị trong tiếng nhật. Mời các bạn cùng tham khảo thêm nhiều từ vựng khác trong chuyên mục Từ Điển Việt Nhật