lớp, cấp tiếng nhật là gì?

Từ điển Việt Nhật
Từ điển việt nhật

lớp, cấp trong tiếng nhật là

きゅう

VÍ DỤ

かれ書道しょどう3きゅうです。
Anh ấy có trình độ thư đạo cấp 3 

上級じょうきゅうな レストラン でごはんべます。
Tôi ăn cơm ở nhà hàng cao cấp

日本語能力にほんごのうりょく試験しけんは 5 つのきゅうかれる。5きゅう一番いちばんやすしくて、1きゅう一番いちばんむずかしい。
Kì thi năng lực tiếng nhật được chia làm 5 cấp độ, trong đó dễ nhất là cấp 5 và khó nhất là cấp 1.

かれはあした ヘビーきゅうチャンピオン と対戦たいせんする。
Ngày mai, anh ấy sẽ tranh chức vô địch hạng nặng.

Trên đây, Tiếng Nhật Đơn Giản đã giới thiệu xong về nghĩa của từ lớp, cấp trong tiếng nhật. Mời các bạn cùng tham khảo thêm nhiều từ vựng khác trong chuyên mục Từ Điển Việt Nhật