Luận văn tiếng nhật là gì?

Từ điển Việt Nhật
Từ điển việt nhật

Luận văn trong tiếng nhật là

論文ろんぶん

VÍ DỤ

論文ろんぶん仕上しあげないと卒業そつぎょうできませんよ。
Nếu không hoàn thành luận văn thì không thể tốt nghiệp

これ を テーマ にして、論文ろんぶんいてください。
Hãy lấy cái này làm chủ đề và viết bài luận.

この データ はわたし論文ろんぶんのためのものだ。
Những dữ liệu này là để phục vụ cho luận văn của tôi.

かれはその問題もんだいについて論文ろんぶんいた。
Anh ấy đã viết luận văn về đề tài đó.

卒業論文そつぎょうろんぶんわたしのと関係かんけいがある。
Luận án tốt nghiệp của anh ta có liên quan tới tôi.

わたし昨日きのう論文ろんぶん提出ていしゅつした。
Tôi đã nộp luận văn vào hôm qua.

かれ文学ぶんがく評論ひょうろんほんんでいる。
Anh ấy đang đọc một cuốn sách về phê bình văn học.

トム は昨日きのう卒業論文そつぎょうろんぶん提出ていしゅつした。
Tom đã gửi luận án tốt nghiệp của mình ngày hôm qua.

彼女かのじょ新聞しんぶん論文ろんぶん寄稿きこうした。
Cô ấy đã gửi bài luận văn tới tờ báo.

この論文ろんぶん倫理学りんりがくめんからその問題もんだいろんじている。
Bài luận văn này bàn luận vấn đề về mặt đạo lý.

先生せんせい生徒せいと一人一人ひとりひとり論文ろんぶんみじか論評ろんぴょういた。
Giáo viên đã viết đánh giá ngắn gọn vào bài luận văn của từng học sinh một.

もし論文ろんぶんりょう不足ふそくしたら、引用文いんようぶん水増みずまししておけばいい。
Nếu bài luận ngắn, bạn có thể thêm một vài câu trích dẫn.

Trên đây, Tiếng Nhật Đơn Giản đã giới thiệu xong về nghĩa của từ Luận văn trong tiếng nhật. Mời các bạn cùng tham khảo thêm nhiều từ vựng khác trong chuyên mục Từ Điển Việt Nhật