thích đáng, thích hợp, phù hợp tiếng nhật là gì?

Từ điển Việt Nhật
Từ điển việt nhật

thích đáng, thích hợp, phù hợp trong tiếng nhật là

適切てきせつ

VÍ DỤ

かれ適切てきせつ言葉ことば説明せつめいしてくれました。
Anh ấy đã giải thích bằng những từ ngữ thích hợp

適切てきせつこたえをっています。
Tôi đang đợi câu trả lời thích đáng.

きみこたえは適切てきせつである。
Câu trả lời của bạn rất đúng.

これは適切てきせつれいだとおもいます
Tôi nghĩ đây là ví dụ phù hợp.

適切てきせつなときに適切てきせつ措置そちこうずるべきです。
Bạn nên tìm những biện pháp thích hợp vào những thời điểm thích hợp.

きみこたえは適切てきせつである。
Câu trả lời của cậu là thích hợp.

これは適切てきせつれいだとおもいます。
Tôi nghĩ rằng nó là một ví dụ phù hợp.

適切てきせつ話題わだいさいたるものは天気てんきです。
Chủ đề phù hợp nhất là thời tiết.

適切てきせつときはなされる言葉ことばきんのりんごのよう』
“Lời nói phải thì, khác nào trái bình bát bằng vàng”

その問題もんだいかんする意見いけんはたいへん適切てきせつだ。
Ý kiến của ông ta về vấn đề đó rất thích hợp.

適切てきせつな ダイエット と運動うんどうはともに健康けんこうにとって重要じゅうようだ。
Chế độ ăn uống hợp lý và tập thể dục đều quan trọng đối với sức khỏe.

Trên đây, Tiếng Nhật Đơn Giản đã giới thiệu xong về nghĩa của từ thích đáng, thích hợp, phù hợp trong tiếng nhật. Mời các bạn cùng tham khảo thêm nhiều từ vựng khác trong chuyên mục Từ Điển Việt Nhật