[Ngữ pháp N3-N2] ~てこのかた:Sau khi…thì…suốt/ Kể từ sau khi… thì…suốt

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Vて + このかた
Danh từ +このかた

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Là cách nói biểu thị ý nghĩa “kể từ sau khi một hành động, sự việc gì đó xảy ra thì… có một tình trạng tiếp diễn mãi”
  • ② Vế sau là hành động, trạng thái tiếp diễn, đều đặn
  • ③ Cấu trúc này nhấn mạnh trạng thái hành của hành động ở vế sau, không dùng cho hành động chỉ xảy ra một lần.
  • ④ Không thể hiện sự việc tính từ quá khứ gần đến hiện tại và cũng không thể hiện tương lai.
  • ⑤ Cấu trúc này có cách sử dụng giống với 「〜以来いらい」nhưng,「〜てこのかた」trang trọng hơn và hiếm khi được sử dụng trong hội thoại hàng ngày.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ

① 母ははがいなくなってこのかた、母ははのことを考かんがえない日ひがない。
→ Kể từ khi mẹ mất, không có ngày nào tôi không nghĩ về mẹ.

② けがをしてこのかた、山田やまださんの体からだの調子ちょうしがどうも良よくない。
→ Kể từ khi bị tai nạn, tình trạng sức khỏe của anh Tanaka vẫn luôn không tốt.


③ 卒業そつぎょうしてこのかた、先生せんせいに一いち度ども会あっていない。
→ Kể từ khi tốt nghiệp, tôi không gặp lại cô gái lần nào cả.


④ 生うまれてこのかた、彼女かのじょができたことがありません。
→ Từ khi sinh ra, tôi chưa từng có bạn gái.

⑤ 生うまれてこのかた、この町まちを出でたことがありません。
→ Từ khi sinh ra, tôi chưa bao giờ rời khỏi thị trấn này.

⑥ 生うまれてこのかた、海外かいがいへ行いったことがありません。
→ Từ khi ra đời, tôi chưa bao giờ đi nước ngoài.

⑦ 生うまれてこのかた、白髪はくはつがはえたことがありません。
→ Từ khi sinh ra, tôi chưa bao giờ có tóc bạc.

⑧ 結婚けっこんしてこのかた、合ごうコンはしていません。
→ Sau khi kết hôn, tôi chưa bao giờ tham gia tiệc hẹn hò.

⑨ 結婚けっこんしてこのかた、一いち度ども旅行りょこうに行いっていません。
→ Từ khi kết hôn, tôi chưa bao giờ đi du lịch ít nhất một lần.

⑩ 会社かいしゃを作つくってこのかた、ずっと黒字くろじが続つづいています。
→ Kể từ khi thành lập công ty, chúng tôi đã liên tục có lãi suốt thời gian đó.

Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
 

⑪ 10年ねんこのかた、親おやに会あっていません。
→ 10 năm qua, tôi chưa bao giờ gặp cha mẹ.

⑫ 2年ねんこのかた、髭ひげを剃すっていません。
→ 2 năm qua, tôi chưa bao giờ cạo râu.

⑬ 昔むかし、一度いちどタバコが原因げんいんで入院にゅういんしたことがあって、それから10年ねんこのかた一いち度ども吸すっていません。
→ Tôi từng nhập viện một lần vì hút thuốc lá trong quá khứ, và từ đó đã mười năm qua, tôi không hút thuốc  là dù chỉ là 1 lần.

4.3 3 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

teirai


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm