[Ngữ pháp N4, N3]~ようと思います/ようと思っています:Sẽ…/ Định sẽ..

JLPT N4 Ngữ Pháp N3 Ngữ pháp N4 Ngữ pháp N3 Soumatome (5/5)
Cấu trúc
Động từ thể ý chí (Vよう) + とおもいます
Động từ thể ý chí (Vよう) + とおもっています
Cách dùng / Ý nghĩa
Động từ thể ý chí nếu đứng một mình sẽ biểu thị lời mời, đề xuất cùng làm việc gì đó. Khi người nói muốn diễn đạt một ý định làm gì đó tới người nghe thì thể ý chí được dùng kèm với cụm 「と思います
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Cấu Trúc 1: Động từ thể ý chí (Vよう) + と思います
① あしたはやようとおもいます
→ Ngày mai tôi sẽ dậy sớm

② きょうから日記にっきこうとおもいます
→ Kể từ hôm nay tôi sẽ viết nhật ký.

③ これから、図書館としょかん勉強べんきょうようとおもいます。
→ Tôi dự định sẽ học ở thư viện từ bây giờ.

④ 今日きょう給料日きゅうりょうびなので、しかった ゲーム をおうとおもいます。
→ Hôm nay là ngày lãnh lương, vì vậy tôi dự định sẽ mua trò chơi mà tôi muốn.

⑤ はや仕事しごとわったので、ちょっとみにこうとおもいます。
→ Tôi đã hoàn thành công việc của mình sớm, vì vậy tôi dự đinh sẽ đi uống nước.

⑥ 風邪かぜいたので、今日きょうはゆっくりいえやすもうとおもいます。
→ Tôi bị cảm nên sẽ dự định nghỉ ngơi ở nhà hôm nay.

⑦ わすものを したので、一度いちどいえかえろうとおもいます。
→ Tôi đã quên một thứ, vì vậy tôi dự định sẽ về nhà một lần nữa.

⑧ 夏休なつやすみは アルバイト をそうとおもいます。
→ Tôi dự định sẽ tăng cường công việc bán thời gian trong kỳ nghỉ hè.

⑨ おとしたまで ゲーム をおうとおもいます。
→ Tôi đang nghĩ đến việc mua một trò chơi với quà tặng năm mới.

⑩ 来年らいねんこそ JLPT をようとおもいます。
→ Tôi dự định sẽ thi JLPT vào năm sau.

⑪ 体調たいちょうわるいので、今日きょうはもうかえろうとおもいます。
→ Tôi đang bị ốm, vì vậy tôi đang dự định về nhà hôm nay.


Cấu Trúc 2 : Động từ thể ý chí (Vよう) + と思っています
① 夏休なつやすみに旅行りょこうようとおもっています
→ Nghỉ hè tôi sẽ đi du lịch. 

② 木村きむらさんは留学りゅうがくしようとおもっています。
→ Anh Kimura dự định sẽ đi du học.

③ 会社かいしゃようと思っている
→ Tôi định bỏ công ty.

④ 
来年らいねん、国にかえうと思っています
→ Năm sau tôi định sẽ về nước.

⑤ 
おとうとの好きなCDを誕生日たんじょうびに買ってやうと思っています
→ 
Tôi định sẽ mua đĩa CD yêu thích của em trai tôi vào ngày sinh nhật của nó.

⑥ 
時間があれば旅行りょこうようと思っています
→ 
Nếu mà có thời gian tôi dự định sẽ đi du lịch.

⑦ きょうは食堂しょくどうでひるごめしようとおもっています。
→ Hôm nay tôi sẽ ăn trưa ở nhà ăn.

⑧ いもうと日本語にほんご先生せんせいになろうとおもっています。
→ Em gái tôi dự định sẽ trở thành giáo viên tiếng Nhật.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Phân biệt ようと思います ようと思っています

① 夏休なつやすみに旅行りょこうようとおもっています。
→ Nghỉ hè tôi sẽ đi du lịch. 

② 木村きむらさんは留学りゅうがくしようとおもっています。
→ Anh Kimura dự định sẽ đi du học.
(x)木村きむらさんは留学りゅうがくしようとおもいます。→ Cách dùng sai


① 木村きむらさんは留学りゅうがくしようと思いますか
(x)木村さんは留学しようと思っていますか

→ Anh Kimura có định đi du học không?

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm