Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 17

Từ vựng N5 Học từ vựng JLPT N5
Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa
おぼえます 覚えます GIÁC nhớ
わすれます 忘れます VONG quên
なくします     mất, đánh mất
はらいます 払います PHẤT trả tiền
かえします 返します PHẢN trả lại
でかけます 出かけます XUẤT ra ngoài
ぬぎます 脱ぎます THOÁT cởi (quần áo, giầy)
もっていきます 持って行きます TRÌ HÀNH mang đi, mang theo
もってきます 持って来ます TRÌ LAI mang đến
しんぱいします 心配します TÂM PHỐI lo lắng
ざんぎょうします 残業します TÀN NGHIỆP làm thêm, làm quá giờ
しゅっちょうします 出張します XUẤT TRƯƠNG đi công tác
のみます
[くすりを~]
飲みます
[薬を~]
ẨM
DƯỢC
uống [thuốc]
はいります
[おふろに~]
入ります
[おふろに~]
NHẬP tắm bồn [vào bồn tắm]
たいせつ[な] 大切[な] ĐẠI THIẾT quan trọng, quý giá
だいじょうぶ[な] 大丈夫[な] ĐẠI TRƯỢNG PHU không sao, không có vấn đề gì
あぶない 危ない NGUY nguy hiểm
きんえん 禁煙 CẤM YÊN cấm hút thuốc
[けんこう]ほけんしょう [健康]保険証 KIỆN KHANG thẻ bảo hiểm [y tế]
ねつ NHIỆT sốt
びょうき 病気 BỆNH KHÍ ốm, bệnh
くすり DƯỢC thuốc
[お]ふろ     bồn tắm
うわぎ 上着 THƯỢNG TRƯỚC áo khoác
したぎ 下着 HẠ TRƯỚC quần áo lót
2,3にち 2,3日 NHẬT 2,3 ngày, vài ngày
2,3~     vài~ (“~” là hậu tố đếm)
~までに     trước ~ (chỉ thời hạn)
ですから     vì thế, vì vậy, do đó
会話(かいわ)
どうしましたか。 Có vần đề gì?
Anh/chị bị làm sao?
のど họng
[~が]いたいです。 Tôi bị đau [~].
かぜ cảm, cúm
それから và, sau đó
大事だいじ Anh/chị nhớ giữ gìn sức khỏe.
(câu nói với người ốm,bị bệnh)

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm