[Ngữ Pháp N5-N4] ~ Vてみてください:Xin hãy thử…


Cấu trúc Vて + みてください Cách dùng / Ý nghĩa ① Được sử dụng để trình bày một yêu cầu hay ....

[Ngữ Pháp N5-N4] ~ Vてみてもいいですか:Dù thử…cũng được phải không?


Cấu trúc Vて + みてもいいですか? Cách dùng / Ý nghĩa ① Được sử dụng để trình bày yêu cầu được cho ....

[Ngữ Pháp N5] ~かた:Cách… (Làm gì đó)


Cấu trúc Vます + 方かた Cách dùng / Ý nghĩa ① Dùng để diễn tả phương pháp, biện pháp, cách thức của một ....

[Ngữ pháp N5] ~いらっしゃる/いらっしゃいます: Có – Ở – Đang ở – Đi – Đến


Cấu trúc ~に/へ + いらっしゃる/いらっしゃいます Cách dùng / Ý nghĩa ① Đây là cách nói kính ngữ của 「いる」,「行いく」,「来くる」và「ている」để diễ

[Phân biệt – So sánh] Phân biệt てあげる/てくれる/てもらう


Nếu「あげます」、「くれます」và 「もらいます」mang ý nghĩa là “cho/tặng”, “được cho/được tặng” hay “nhận” cái gì đó (xem lại cách dùng 3 động ....

[Ngữ Pháp N5] ~の上/下/左/右/中/外/前/後ろ : Ở trên, dưới, trái, phải, trong, ngoài, trước , sau…


Cấu trúc N + の + 上うえ/下した/左ひだり/右みぎ/中なか/外そと/前まえ/後うしろろ(Người/vật + の + Từ chỉ vị trí) Cách dùng / Ý nghĩa ① Diễn

DANH SÁCH KANJI N5


Danh sách Kanji N5 được Tiếng Nhật Đơn Giản tổng hợp trên trang Nihongoichiban sẽ giúp các bạn có những ....

[Ngữ Pháp N5] ~ がじょうず/ へた:Giỏi, kém…


Cấu trúc 〈Danh từ〉がじょうず/ へた Cách dùng / Ý nghĩa ① Được sử dụng để trình bày một người nào đó ....

[Ngữ pháp N5] Phân biệt こ、そ、あ、ど


Phân biệt: これ、それ、あれ、どれ この、その、あの、どの ここ、そこ、あそこ、どこ こっち、そっち、あっち、どっち こちら、そちら、あちら、どちら Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ ....

[Ngữ Pháp N5] Chỉ thị từ これ/それ/あれ:Cái này, cái đó, cái kia


Cách dùng / Ý nghĩa これ/それ/あれ Được sử dụng để làm đại diện cho một danh từ (đại từ thay thế) ....