[Ngữ pháp N3-N2] ~ように見える:Trông có vẻ (như là) / Trông cứ như…


Cấu trúc Thể thường + ように見みえるN + の + ように見みえる Cách dùng / Ý nghĩa ① Người nói nhận định một ....

[Ngữ pháp N3-N2-N1] ~たげる:(Làm gì) Cho…/ (Làm gì) Giúp cho…


Cấu trúc Vてあげる ⇒ Vたげる 書かいてあげる ⇒ 書かいたげる 買かってあげる ⇒ 買かったげる 飲のんであげる ⇒ のんだげる 食たべてあげる ⇒ 食たべたげる Cách dùng / Ý nghĩa ① Cấu trúc Vたげる&

[Ngữ pháp N3-N2] ~ に限って:Riêng / chỉ đúng vào / chỉ những lúc / chỉ những khi / chỉ riêng (ai đó)


Cấu trúc Danh từ + に限かぎって Cách dùng / Ý nghĩa ① Được sử dụng để diễn tả ý “những sự ....

[Ngữ pháp N3-N2] ~ に限る:…Là nhất /…Là tốt nhất / Chỉ…Là nhất


Cấu trúc Danh từ + に限かぎる。Ⅴる・Ⅴない+ に限かぎる。 Cách dùng / Ý nghĩa ① Được dùng để khẳng định ý kiến mang tính ....

[Ngữ pháp N2] 〜 だけに:Vì … nên/ Chính vì…nên/ Chính vì…nên lại càng…hơn


Cấu trúc Thể thường + だけにTính từ đuôi い + だけにTính từ đuôi -na + な/ である + だけにDanh từ ....

[Ngữ pháp N3-N2] ~ に限る/に限り/に限って:Chỉ / chỉ dành cho / chỉ riêng / chỉ giới hạn trong


Cấu trúc Danh từ + に限かぎる。Danh từ + に限かぎり、~Danh từ + 限かぎって、~ Cách dùng / Ý nghĩa ① Được sử dụng ....

[Ngữ pháp N3-N2] ~ から ~ にかけて:Từ… đến…/ Trong suốt …


Cấu trúc [Thời gian/ Địa điểm] + から + [Thời gian/ Địa điểm] + にかけて  Cách dùng / Ý nghĩa ....

[Ngữ pháp N3-N2] ~ ことか:Thật là…biết mấy, Không biết tới cỡ nào, Không biết bao nhiêu, Cực kỳ, Vô cùng


Cấu trúc [Nghi vấn từ] + V(thể ngắn) + ことか[Nghi vấn từ] + Vて + ことか[Nghi vấn từ] + Danh ....

[Ngữ pháp N3-N2] ~ にしても:Cho dù/ dẫu cho/ ngay cả … thì cũng …


Cấu trúc Động từ thể thường + にしてもTính từ (い)/ Tính từ (な) + にしてもDanh từ +にしても Cách dùng / Ý nghĩa ① Mẫu câu ....