[Ngữ pháp N1] ~たらそれまでだ/ばそれまでだ/ならそれまでだ:Là hết – Là coi như xong – Thì cũng như không – Thì cũng chỉ đến thế mà thôi.

JLPT N1 Ngữ Pháp N1
Cấu trúc

Thể điều kiện (ば/たら/なら) + それまでだ

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Đi sau thể điều kiện của động từ, biểu thị ý nghĩa “nếu một khi làm việc đó, dẫn đến sự việc đó thì chấm dứt ở đó/sau đó không còn gì nữa
  • ② Theo sau thường là những lối nói diễn đạt ý “Để tránh điều đó, trong lúc này, nên làm sẵn một cái gì là hơn, kẻo sau này sẽ không còn lại gì”.
  • ③ Thường gặp đi với dạngても、V ばそれまでだ
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 人間にんげんんでしまえばそれまでだきているうちにやりたいことをやろう。
→ Người ta, chết là hết. Muốn làm chuyện gì thì hãy làm trong lúc còn sống.
 
② 一生懸命働いっしょうけんめいはたらいても病気びょうきになればそれまでだ。
→ Dẫu có làm việc chăm chỉ đến mấy nhưng một khi ngã bệnh thì coi như xong.
 
③ いくらおかねをためても、んでしまえばそれまでだ。
→ Dù có để dành bao nhiêu tiền đi nữa nhưng khi chết là hết.
 
④ たかくるまっても、事故じここせばそれまでだ。
→ Dù có mua xe đắt tiền đi nữa nhưng lỡ gây tai nạn thì cũng chỉ đến thế mà thôi.
 
⑤ A「お土産みやげ、チョコレートにしましょうか。」
 B「チョコレートなんかべてしまえばそれまでだ。なにか記念きねんのこるものがいいよ。」
 A: Ta mua sô-cô-la làm qua cho anh ấy nhé?
 B: Sô-cô-la thì ăn xong là hết, có còn lại gì đâu. Nên mua thứ gì đó có thể lưu lại làm kỷ niệm thì hay hơn.
 
⑥ 一度赤いちどあかぼうましたらもうそれまでだ自分じぶんのことはなにもできない。
→ Một khi đứa bé đã thức giấc là coi như xong. Không còn làm được một việc gì của mình nữa.
 
⑦ この機械きかいみずよわい。みずがかかればそれまでだ
→ Cái máy này chịu nước kém. Một khi bị vấy nước vào là coi như xong.
 
⑧ んでしまったらそれまでだ
→ Chết là hết.
 
⑨ 雨天うてんならそれまでだ。
→ Trời mà mưa là coi như xong.
 
⑩ わるいことをしないほうがいいよ。つかればそれまでだ。
→ Cậu không nên làm chuyện xấu. Nếu bị phát hiện là coi như xong.
 
⑪ かぎがあっても、かけわすれればそれまでだ
→ Dẫu có ổ khóa nhưng quên khóa thì cũng như không.

⑫ どんなに頑張がんばってレポれぽいてもりにわなければそれまでだ。
→ Dù có cố gắng như thế nào để viết báo nhưng nếu không kịp thì cũng như không.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ ダイエットちゅうなのにアイスクリームをたくさんたらそれまでだ
→ Đang giảm cân mà ăn nhiều kem như thế thì cũng như không.
 
⑭ 長年勤ながねんつとめた会社かいしゃだが、退職たいしょくしてしまえばそれまでだ
→ Dù đó là công ty tôi đã gắn bó lâu năm, nhưng nghỉ việc thì coi như hết.
 
⑮ どんなにうつくしいはなでも、ってしまえばそれまでだ。
→ Dù hoa có đẹp đến mấy nhưng khi rụng rồi thì xem như xong
Từ khóa: 

basoremadeda

narasoremadeda

tarasoremadeda


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm