[Ngữ pháp N1] ~ゆえ (に) :Do – Vì…nên…

JLPT N1 Ngữ Pháp N1
Cấu trúc

V (thể ngắn) + (が)ゆえ(に)/(が)ゆえの
N + (である) + (が)ゆえ(に)/(が)ゆえの
Tính từ + (である) + (が)ゆえ(に)/(が)ゆえの
Tính từ い + (が)ゆえ(に)/(が)ゆえの

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Mẫu câu dùng để Giải thích lý do, nguyên nhân.
  • ② Đây là cách nói cổ, mang tính văn viết, lối nói trịnh trọng, kiểu cách. Được sử dụng nhiều trong văn học, văn viết (viết thư) hoặc hoàn cảnh trang trọng. Không dùng trong hội thoại hàng ngày.
  • ③ Một số dạng mang tính thành ngữ thường gặp như:それゆえなにゆえ」「ことゆえ
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① れないことゆえ数々かずかず不手際ふてぎわ、どうぞおゆるしてください。
→ Vì chưa quen nên tôi còn lóng ngóng vụng về, xin vui lòng bỏ qua cho tôi.

② 戦争中せんそうちゅうのことゆえほとん報道ほうどうもされなかった。
→ Do đang chiến tranh nên hầu như không được đưa lên báo đài.

③ 悪天候あくてんこうゆえに旅行りょこう延期えんきされた。
→ Chuyến đi đã bị hoãn lại do thời tiết xấu.

④ 有名人ゆうめいじんゆえのなやみがある。
→ Có nhiều người phải trăn trở vì chính sự nổi tiếng của mình.

⑤ なにゆえにうそをついたのか。
→ Tại sao cậu lại nói dối?

⑥ それゆえかれ高所恐怖症こうしょきょうふしょうになった。
→ Do đó mà anh ta đã trở nên mắc chứng sợ độ cao.

➆ 理想りそうばかりもうげたゆえ実践じっせんともなわないとおもわれたかもしれません。
→ Chỉ toàn nói lý tưởng thì dễ xa rời hiện thực.

⑧ 円高えんだかゆえ今年ことし夏休なつやすみには海外かいがいかけた人々ひとびと例年れいねんよりおおかった。
→ Do đồng Yên tăng giá nên mùa hè năm nay có nhiều người đi du lịch nước ngoài hơn mọi năm.
 
⑨  あたらしい仕事しごとれぬことゆえ失敗しっぱいばかりしています。
→ Vì chưa quen với công việc mới nên tôi chỉ toàn gặp thất bại.
 
⑩ まずしさのゆえにどもがはたらかなければならない社会しゃかいもある。
→ Có những cộng đồng mà trẻ em cũng phải làm việc do quá nghèo đói.
 
⑪ 物質的ぶっしつてきまずしさゆえにらしを渇望かつぼうし、創造力そうぞうりょくす。
→ Do quá thiếu thốn về vật chất nên họ khát khao một cuộc sống tốt hơn, từ đó phát huy được tính sáng tạo của bản thân.

⑫ まずしさゆえに薬物やくぶつはこめている。
→ Anh ta đã nhúng tay vào việc vận chuyển ma túy do quá nghèo túng.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ かれくにまずしいがゆえに、これから発展はってんする希望きぼうがあるともえる。
→ Cũng có thế nói rằng chính vì đất nước anh ta nghèo nên trong thời gian tới sẽ có triển vọng phát triển.
 
⑭ まずしいがゆえに十分じゅうぶん教育きょういくけられないひとがいる。
→ Có nhiều người không thể đến trường vì quá nghèo.
 
⑮ 日本にほんは、島国しまぐにのゆえにふね交通こうつう発達はったつしている。
→ Nhật Bản có hệ thống giao thông đường thủy phát triển do là một đảo quốc.
 
⑯ あの大統領だいとうりょう庶民性しょみんせいをそなえているがゆえに人気にんきあつめているという。
→ Nghe nói chính vì ngài Tổng thống đó gần gủi với nhân dân nên mới được yêu mến như vậy.
 
⑰ うごかぬ証拠しょうこあるゆえ有罪ゆうざい確定かくていした。
→ Do có những chứng cứ không thể chối cãi nên tội anh ta đã được thành lập.
 
⑱ 英国えいこく日本にほんは同じ島国しまぐにであるがゆえに両国りょうこく国民性こくみんせいているとわれている。
→ Người ta cho rằng do Anh và Nhật đều là đảo quốc nên đặc tính dân tộc của hai nước giống nhau.
 
⑲ 日本にほん天然資源てんねんしげんとぼしいがゆえに工業原材料こうぎょうげんざいりょう海外かいがいからの輸入ゆにゅう依存いぞんしている。
→ Nhật Bản đang phải phụ thuộc vào việc nhập khẩu các nguyên liệu sản xuất công nghiệp từ nước ngoài do nghèo tài nguyên thiên nhiên.
 
⑳ ちいさなどもゆえ失礼しつれいはおゆるしください。
→ Do cháu nó còn nhỏ nên mong anh hãy tha thứ cho sự vô lễ của nó.

㉑ 国民こくみん信頼しんらいられなかったゆえにあたらしい政策せいさく再検討さいけんとうしなければならなくなった。
→ Vì không dành được sự tin tưởng của người dân nên chính sách mới đã được xem xét lại.

㉒ (手紙てがみ)体調たいちょうすぐれないゆえ、このたび祝賀会しゅくがかいには欠席けっせきさせていただきますこと を おゆるしてください。
→ (Trong thư) Tôi xin phép vắng mặt vào buổi lễ chúc mừng lần này vì lý do sức khoẻ, Xin vui lòng thông cảm cho tôi.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Từ khóa: 

soreyue

yueni

yueno


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm