[Ngữ pháp N1] ~ように思える: (Cảm thấy) Có vẻ như…/ (Cảm thấy) Dường như…

JLPT N1 Ngữ Pháp N1
Cấu trúc

Thể thường + ようにおもえる
N + の + ようにおもえる

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Cấu trúc này diễn tả ý “Cảm thấy/cảm nhận như thế.
  • ② Đây là cách nói phán đoán, nhận định mang tính chủ quan của người nói, với mức độ xác thực và tự tin không cao.
  • ③ Cách nói này tương tự với「~ようだ」「~ようにえる」. Xét theo mức độ xác thực/chắc chắn sẽ là: 「ようだ」>「ようにえる」>「ようにおもえる」
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① なん効果こうかもないようにおもえる。
→ Tôi cảm thấy có vẻ như không có tác dụng gì.
 
② 彼女かのじょ病気びょうきのようにおもえる。
→ Dường như cô ấy đang bệnh.
 
③ かれ金持かねものようにおもえる。
→ Tôi cảm thấy có vẻ như ông ta giàu có.
 
④ これは、なにでもないことのようにおもえるが、わたしにはとても重要じゅうようなことであった。
→ Điều này có vẻ như không là gì, nhưng với tôi nó đã vô cùng quan trọng.
 
⑤ 彼女かのじょのスピーチはながかったがあまり中身なかみがなかったようにおもえる。
→ Bài phát biểu của cô ấy dài nhưng tôi cảm thấy dường như nội dung chẳng có gì.
 
⑥ それらの提案ていあん非常ひじょうているようにおもえる。
→ Tôi cảm thấy có vẻ như những đề xuất đó rất giống của tôi.
 
⑦ だれかれうことに注意ちゅういはらわなかったようにおもえる。
→ Có vẻ như đã không có ai chú ý đến lời nói của ông ấy.
 
⑧ この観点かんてんからると,それはよいかんがのようにおもえる。
→ Nhìn từ quan điểm này, có vẻ như đó là ý hay.
 
⑨ 彼女かのじょ理解りかいしがたいようにおもえる問題もんだい直面ちょくめんした。
→ Cô ấy đã phải đối mặt với một vấn đề có vẻ như khó lý giải được.
 
⑩ わたしには屋根裏部屋やねうらへや物音ものおとがしたようにおもえる。
→ Dường như tôi nghe thấy có tiếng ồn trên gác mái.
 
⑪ かれ議論ぎろんすじかよっているようにおもえる。
→ Lập luận của anh ấy có vẻ hợp lý.
 
⑫ わたしにはこれまでのことがうそさまおもえる。
→ Đối với tôi, có vẻ như tất cả những điều trước giờ đều giả dối.
 
⑬ かれらはただ共感きょうかんしてしいだけのようにおもえる。
→ Tôi nghĩ có vẻ như họ chỉ muốn được ai đó đồng cảm.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑭ ひとにとってかみのようにおもえるほどすぐれた資質ししつひと
→ Một người có những phẩm chất xuất sắc đến mức những người khác cảm thấy đó là một vị thần.
 
⑮ おおくの人間にんげんにとって三角関数さんかくかんすうまなぶことは無意味むいみであるようにおもえる。
→ Tôi cảm thấy dường như đối với nhiều người, việc học hàm lượng giác là vô nghĩa.
 
⑯ それにはかれらのちいさいころ家庭環境かていかんきょうおおきく影響えいきょうしているようにおもえる。
→ Tôi nghĩ rằng môi trường gia đình khi còn bé của họ có ảnh hướng rất lớn đến điều đó.
 
⑰ 大学時代だいがくじだいかえってみるとあたかも1世紀前せいきまえことのようにおもえる。
→ Nhìn lại những ngày học đại học, tôi cảm thấy dường như đã là chuyện của một thế kỷ trước.
 
⑱ あなたの活動かつどう順調じゅんちょうのようにわたしおもえる。
→ Tôi cảm thấy có vẻ như các công việc của anh đều thuận lợi.
Từ khóa: 

youniomoeru


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm