[Ngữ pháp N1] ~ かたがた:Nhân tiện – Sẵn tiện xem như – Cũng như là để – Một là…hai là để…

JLPT N1 Ngữ Pháp N1
Cấu trúc

Danh từ + かたがた

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Là cách nói diễn tả ý nghĩa “kết hợp làm cùng lúc cả hai việc A và B”. Đây là cách nói diễn tả hành động diễn tả hai hành động song song, xảy ra cùng một thời điểm
  • ② Khác với ついでに」「かたわらdiễn tả kết hợp hai sự việc nhưng không nhất thiết phải cùng một thời điểm, có thể diễn ra trước sau hoặc trong khoảng thời gian trống của một trong hai việc.
  • ③ Đây là cách nói trang trọng, văn viết, được dùng nhiều trong email, thư từ…
  • ④ Thường đi sau những danh từ như  挨拶あいさつ、お見舞みまい、おれい報告ほうこく 散歩さんぽ.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 部長ぶちょうのおたくへおれいかたがたごあいさつにこうとおもっています。
→ Tôi dự định đến nhà sếp vừa để cảm ơn vừa để chào hỏi xã giao luôn.

② ご報告ほうこくかたがた一度いちどうかがいたいのですが ・・・。
→ Tôi muốn đến thăm anh một lần nhân tiện cũng để báo cáo (công việc) …

③ 見学けんがくかたがた祖父そふ入所にゅうしょしている老人ろうじんホーム をたずねた。
→ Nhân chuyến tham quan, tôi đã đến thăm viện dưỡng lão nơi ông tôi đang ở.

④ 本日ほんじつ先日せんじつのおかたがた、おうかがいしました。
→ Hôm nay tôi đến đây cũng như là để xin lỗi về việc hôm nọ.
 
⑤ 本日ほんじつはおれいかたがたうかがいしました。
→ Hôm nay tôi đến đây cũng như là để gửi lời cảm ơn anh.

⑥ 墓参はかまいかたがた幼友ようともだちにってようとおもう。
→ Tôi định một phần là ghé thăm mộ, hai là để gặp lại những người bạn cũ hồi thơ ấu.

⑦ 夕涼ゆうすずかたがた図書館としょかんってみた。
→ Sẵn xem như đi dạo mát, tôi đã thử ghé qua thư viện.

⑧ 叔母おば体調たいちょうくずしたといたので、見舞みまかたがた手伝てつだいにった。
→ Nghe nói sức khỏe của cô yếu đi nên tôi đến thăm đồng thời để giúp đỡ cô.

⑨ 就職しゅうしょく報告ほうこくかたがたちかいうちに恩師おんしたずねようとおもっている。
→ Tôi định sẽ sớm đến thăm thầy đồng thời báo cáo tình hình xin việc.

⑩ ごあいさつかたがた、お伺いしました。
→ Tôi đến chơi cũng như là để chào hỏi mọi người.
 
⑪ 散歩さんぽかたがた友達ともだちたずねた。
→ Tôi đến thăm bạn tôi sẵn tiện xem như đi dạo.
 
⑫ 先日せんじつ世話せわになったおれいかたがた社長しゃちょうのおたくにおりしました。
→ Tôi đến nhà ông Giám đốc cũng như để cảm ơn ông ấy vì lần giúp đỡ hôm nọ.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ 毎朝まいあさいぬ散歩さんぽかたがた公園こうえんのごみびろいをしている。
→ Sáng nào tôi cũng dẫn chó đi dạo và nhặt rác ở công viên.
 
⑭ 先日せんじつ病気びょうき友達ともだちのお見舞みまかたがたかれあたらしいいえてきました。
→ Hôm nọ tôi đã có đến xem nhà mới của anh ta khi tôi đến thăm bệnh.
 
⑮ 明日あす挨拶あいさつかたがた、りんごをおとどけにあがります。
→ Ngày mai tôi sẽ đến chỗ anh, một là giao táo hai là để gửi lời chào hỏi.
Từ khóa: 

katagara


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm