[Ngữ pháp N1] ~ ようと~まいと/ようが~まいが:Dù có … hay không… thì cũng không liên quan, không ảnh hưởng gì

JLPT N1 Ngữ Pháp N1
Cấu trúc

V thể ý chí + と/ が + Vる+まい+と/が

*Lưu ý:

Với động từ nhóm II:
Ngoài chia theo dạng Vる + まい thì còn có thể chia theo dạng Vます + まい。

VD: べる → べるまい Hoặc べまい
      る → るまい Hoặc まい

Với động từ nhóm III: 
する → するまい、すまい、しまい
くる → くるまい、こまい
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Là cách nói sử dụng dạng ý hướng và dạng phủ định của cùng một động từ để biểu thị ý nghĩa “cho dù có thực hiện hay không việc đó thì kết quả/ý chí hoặc nhận định phía sau cũng không thay đổi, hoặc không bị ảnh hưởng bởi lựa chọn làm hay không làm hành động phía trước đó.”
  • まいlà hình thức phủ định cũ củaよう
  • ③ Ở mẫu này thì động từ được lặp lại, theo sau là câu thể hiện ý nghĩa không bị ảnh hưởng bởi điều kiện ở trước. Thường là câu thể hiện phán đoán, ý chí của người nói
  • ④ Đây là lối nói trịnh trọng của VてもVしなくても~」
  • ⑤ Mẫu câu này hay dùng kèm những phó từ để nhấn mạnh như:  たとえ、いかに、どんなに (dù thế nào/ dù … bao nhiêu đi nữa)
Ví dụ

① 田中たなか先生せんせいは、学生がくせいたちが理解りかいしようとするまいと、どんどんむずかしいはなしつづけた。
→ Thầy Tanaka thì dù học sinh có hiểu hay không hiểu vẫn cứ tiếp tục giảng những vấn đề khó.

② あめろうとるまいと試合しあいおこなわれます。

→ Dù trời có mưa hay không thì trận đấu vẫn được tổ chức.

③ 合格ごうかく見込みこみがあろうがあるまいが、いまはただ頑張がんばるだけだ。
→ Dù có khả năng đỗ hay không thì giờ chỉ có mỗi cố gắng mà thôi.

④ わたし明日あしたかい参加さんかようとするまいと、あなたには関係かんけいないことでしょう。
→ Tao có tham gia hội ngày mai hay không thì có liên quan gì đến mày đâu nhỉ.

⑤ しんようがしんじまいが、これは事実じじつなのです。しっかりいてください。
→ Dù tin hay không tin thì đây cũng là sự thật. Hãy nghe cho rõ nhé.

⑥ あめろうがるまいが、この行事ぎょうじ毎年必まいとしかならおなおこなわれます。
→ Cho dù trời có mưa hay không thì sự kiện này vẫn được tổ chức hằng năm vào cùng một ngày.
 
⑦ 参加さんかようがするまいが会費かいひだけははらわなければなりません。
→ Dù có tham gia hay không thì vẫn phải đóng hội phí.
 
⑧ あのひとようがるまいが予定よてい変更へんこうしません。
→ Kế hoạch vẫn sẽ không thay đổi cho dù người đó có đến hay không.
 
⑨ かれようがらいまいが結果けっかおなじだろう。
→ Hẳn là kết quả vẫn sẽ như thế thôi cho dù anh ta có đến hay không.
 
⑩ あなたにろうがはいるまいが、わたしは注意ちゅういしてあげるんですよ。
→ Tôi sẽ cảnh báo cậu, cho dù cậu có thích hay không.
 
⑪ あめろうがるまいが、わたしはかけます。
→ Cho dù trời có mưa hay không thì tôi vẫn sẽ đi.
 
⑫ あいつらがのうがぬまいがにかけるひとがいるとおもうかい?
→ Cậu nghĩ xem liệu có ai quan tâm đến việc chúng chết hay không cơ chứ.
 
⑬ かれようがらいまいが時間じかんになったら出発しゅっぱつします。
→ Cho dù anh tay có đến hay không thì cứ đến giờ là chúng ta sẽ xuất phát.
 
⑭ レコードがれようがれるまい関係かんけいなくかれ自分じぶんつくりたい音楽おんがくつくつづけた。
→ Cho dù các đĩa nhạc có bán được hay không thì anh ta vẫn cứ tiếp tục sáng tác thể loại nhạc mình yêu thích.
 
⑮ あなたが賛成さんせいようがするまいがわたしかんがえをえるわけにいかない。
→ Cho dù anh có đồng ý hay không thì tôi vẫn không thể thay đổi được quyết định.
 
⑯ きゃく大勢たいせいあつまろうがあつまるまいが、コンサートは予定通よていどおおこなうつもりだ。
→ Buổi ca nhạc vẫn sẽ bắt đầu như kế hoạch cho dù khán giả có đến đông hay không.
 
⑰ そんなことわすれようとわすれまいと、こっちは平気へいきだ。
→ Cậu có muốn quên việc đó hay không thì tùy cậu, tớ chẳng vấn đề gì.
 
⑱ おや反対はんたいしようとしまいとわたし彼女かのじょ結婚けっこんします。
→ Cho dù ba mẹ có phản đối hay không thì tôi vẫn sẽ lấy cô ấy.
 
⑲ ジェームズが夕食ゆうしょくようとるまいとわたしはちっともにしていないわ。
→ Dù James có đến ăn tôi hay không thì tôi vẫn chẳng có gì phải quan tâm.
 
⑳ むかし恋人こいびと結婚けっこんしようとしまいといまのわたしには関係かんけいのないことです。
→ Cho dù bạn gái cũ có kết hôn hay không thì giờ cũng không liên quan gì đến tôi.
 
㉑ かれわたし反対はんたいしようとしまいとわたしには関係かんけいない。
→ Dù anh ta có phản đối tôi hay không thì cũng chẳng liên quan gì đến tôi cả.
 
㉒ あなたが反対はんたいしようとしまいと、わたしは一人ひとりくつもりです。
→ Cho dù cậu có phản đối hay không thì tôi vẫn sẽ đi một mình.
 
㉓  わたしは、ひといようといまいとかまいません。
→ Dù có người khác hay không thì tôi cũng chẳng bận tâm.

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm