[Ngữ pháp N2] 〜 かねない:Có khả năng… / Có thể sẽ…

JLPT N2 Ngữ pháp N2
Cấu trúc

Động từ thể ます + かねない/かねません

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Là cách nói dùng để Diễn tả ý nghĩacó khả năng, có nguy cơ dẫn đến một kết quả, một sự việc không tốt nào đó sẽ xảy ra”
  • ② Là cách nói mang tính văn viết, Thường đi chung với Vたら、Nならở phía trước.
  • ③ Mẫu câu này nói rõ về nguyên nhân hơn おそれがある
Ví dụ
 うわさはどんどんへん方向ほうこう発展はってんしていきかねない
→ Có khả năng tin đồn sẽ dần phát triển theo chiều hướng xấu.

② 大事だいじなことはみんなに相談そうだんしないと、あと文句もんくわれかねませんよ
→ Chuyện quan trọng nếu không bàn với mọi người, sau đó có thể sẽ bị phàn nàn đấy.

③ 風邪かぜだからといってはなっておくと、おおきい病気びょうきになりかねない
→ Dù chỉ bị cảm lạnh thôi nhưng nếu cứ bỏ mặc như thế mà không lo thuốc men, thì có thể bệnh sẽ trở nặng.
 
④ そんあ乱暴らんぼう運転うんてんをしたら、事故じここしかねないよ。
→ Nếu cứ lái xe lạng lách như thế có thể sẽ gây tai nạn đấy.
 
⑤ あんなにスピードを出したら、事故を起こしかねないよ。
→ Nếu phóng tốc độ như thế, có thể sẽ gây tai nạn đấy.
 
⑥ そんなひどいことも、あのひとならかねない
→ Nếu là người đó thì có thể sẽ nói ra chuyện tệ hại như vậy.
 
⑦ あまりあそんでばかりいると、入学試験にゅうがくしけん失敗しっぱいかねない
→ Nếu cứ chơi suốt như thế, có thể sẽ thi rớt đầu vào.
 
⑧「まさか、かれがそんなひどいことするとはおもえませんが」
 「あいつはかねのためならどんなことでもやりかねないおとこだよ」
– Tôi không thể nào nghĩ là anh ta lại làm những chuyện như thế.
– Nó là một gã đàn ông mà vì tiền thì chuyện gì cũng cũng có thể làm đấy.
 
⑨ きみは、かれがそんなことをするはずがないとってるそうだが、ぼくはあいつならやりかねないおもうけどね。
→ Anh bảo là không thể nào có chuyện nó làm một việc như thế, nhưng tôi thì lại nghĩ là ai chứ nó thì rất có thể sẽ làm chuyện đó.
 
⑩ 食事しょくじ睡眠すいみんだけはきちんとらないと、からだこわすことになりかねません
→ Chỉ riêng ăn uống với ngủ nghỉ mà không đàng hoàng thì có thể sẽ có hại cho sức khỏe.
 
⑪ 政府せいふ今回こんかい決定けっていはいくつかの問題点もんだいてんをはらんでおり、近隣諸国きんりんしょこく反発はんぱつまねかねない
→ Quyết định lần này của Chính phủ bao hàm một số điểm đang tranh cãi, có thể sẽ gây ra phản ứng chống đối từ các nước láng giềng.
 
⑫ 最近さいきんのマスコミの過剰かじょう報道ほうどうは、無関係むかんけいひと傷付きずつけることにもなりかねない
→ Những tin tức thái quá của các phương tiện truyền thông gần đây có thể sẽ gây tổn thương cho những người vô can.
 
⑬ この問題もんだい解決かいけつせずにはなっておいたら国際問題こくさいもんだいになりかねない
→ Nếu cứ để vấn đề này như vậy mà không giải quyết thì có thể sẽ trở thành vấn đề quốc tế.
 
⑭ 今回こんかい土砂崩どしゃくずれは二次災害にじさいがいこしかねないものであり、対策たいさくいそがねばならない。
→ Trận sụt lở đất đá lần này có thể sẽ gây ra thiệt hại kế tiếp. Cần phải gấp rút bàn cách đối phó.

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm