[Ngữ pháp N2] 〜 まい: Sẽ không – Quyết không – Không bao giờ – Tuyệt đối không

JLPT N2 Ngữ pháp N2
Cấu trúc

Động từ thể từ điển + まい

Động từ thuộc nhóm 2 hoặc nhóm 3 có thể chia theo dạng bỏ る + まい
Ví dụ: わすれる わすれまい /わすれるまい
Ngoại lệ する → するまい・すまい
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Cấu trúc diễn đạt sự phủ định mạnh mẽ của người nói:  sẽ không, nhất định không làm
  • ② Đây là cách nói trang trọng và mang tính văn viết.
  • ③ Cũng có thể nói về ý chí của người thứ ba dưới hình thức 「まいとおも」「まいとかんがえる」「まいと決心けっしんする」v.v.
  • ④ Thường đi với 「もう~」「もう二度にどと~」「二度にどと~」「もうけっして~」v.v.
    Sẽ không – Quyết không -Không bao giờ – Tuyệt đối không
Ví dụ
①  さけ はもう 二度 にど まい
→ Tôi sẽ không bao giờuống rượu nữa.

② なにがあっても、言い訳いいわけだけはするまいおもっています。
→ Dù có chuyện gì đi nữa tôi cũng sẽ không biện bạch lý do lý trấu.

③ どういう結果けっかになろうと、後悔こうかいだけはするまいおもっていた。
→ Dù kết quả thế nào thì tôi nhất định sẽ không hối hận.
 
④  鈴木 すずき さんは 無責任 むせきにん ひと だ。もう2 とあんな ひと 仕事 しごと たの まい
→ Anh Suzuki là một người vô trách nhiệm. Tôi sẽ không bao giờ giao việc cho một người như thế nữa.
 
⑤ もう けっ して 戦争 せんそう こすまいと、わが くに かた 決心 けっしん したはずです。
→ Chắc chắn là Chính phủ nước ta trước đây đã quyết tâm rằng tuyệt đối sẽ không bao giờ gây ra chiến tranh nữa.

⑥  かんが まい かんが まいとするけれど、やっぱり 明日 あした のことが になって ねむ れない。
→ Mặc dù đã quyết tâm sẽ không nghĩ nữa, không nghĩ đến nữa, nhưng quả thật là tôi đã không ngủ được vì bận tâm đến chuyện ngày mai.
 
⑦ 二度 にど まい
Tôi sẽ không bao giờ  đến đó lần thứ hai.
Tôi sẽ không bao giờ đến đó lần nào nữa.
 
⑧ そんなことはあるまい
→ Không thể nào có chuyện đó.

⑨ 今日きょうのことはけつけっしてわすれるまいこころちかちかった。
→ Tôi đã thề với lòng là nhất định sẽ không quên việc xảy ra ngày hôm nay.

⑩ もう二度にどとおさけまいおもったんですが、そのはちょっとんでしまったんです。
→ Tôi đã nghĩ là nhất định sẽ không uống rượu thêm lần nữa nhưng ngày hôm đó tôi lại uống 1 chút mất rồi.

⑪ そのとき結局けっきょく週間しゅうかん会社かいしゃやすむことになったので、もう二度にど無理むりはするまいおもったんです。
→ Kết cục là lúc đó tôi đã phải nghỉ làm tận 1 tuần nên tôi đã nghĩ là nhất định sẽ không cố làm quá sức nữa.

⑫ ひと忠告ちゅうこくこうとしないかれには、もうなにまい。
→ Tôi sẽ không nói gì với người không muốn nghe lời khuyên của mọi người như anh ta nữa.

⑬ もうあまいものはまいおもっても、ついついべてしまう。
→ Quyết không ăn đồ ăn ngọt mà lỡ ăn nó mất.

⑭ 一気いっきみなどというばかなこと二度にどとす(/ する)まい。
→ Tôi sẽ không lặp lại lần thứ hai việc điên rồ như tu một hơi (bia/rượu).

⑮ 彼女かのじょなみだまいとしてよこいた。
→ Cô ấy quyết không cho thấy rơi nước mắt nên quay ngang đi.

⑯ かれ昨日きのうとても具合ぐあいわるそうだったから、今日きょうの スポーツ大会たいかいにはまい
→ Anh ấy ngày hôm qua tình trạng không được tốt nên hôm nay đại hội thể thao không sẽ không đến.

⑰ この程度ていどあめなら、かわ氾濫はんらんするおそれはあるまい
→ Nếu như mưa với mức độ như này thì không lo lắng về việc nước sông tràn bờ.

⑱ おやまいが、わたし高校時代こうこうじだいよくたばこ をって先生せんせいいかられたものだ。
→ Thời học phổ thông, tuy bố mẹ không biết nhưng tôi thường bị thầy nổi giận vì hút thuốc.

⑲ わたしはもうそれほどながくはきられまい
→ Tôi làm sao có thể sống lâu đến mức đó.

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm