[Ngữ pháp N2] 〜 を抜きにして/抜きにしては:Nếu không…thì…/ Không…thì…/ Nếu thiếu…thì…

bình luận Ngữ pháp N2, JLPT N2, (5/5)
Lịch Đăng ký JLPT online 7/2024
Cấu trúc

Danh từ きに/きにして(は)、~できない
Danh từ +きに/きにして(は)、Vれない
Danh từ +きに/きにして(は)、不可能 (Bất khả năng)

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Diễn tả ý “Nếu không có Vế 1, thì Vế 2 khó mà xảy ra, thực hiện được.”
  • ② Thường đi kèm với những từ thể hiện đánh giá cao của người nói
  • ③ Vế phía sau là mệnh đề mang ý một sự việc sẽ không thành hiện thực.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① この チーム はかれ ぬきにしてはたたかえません。
→ Đội này mà thiếu cậu ấy thì không thể chiến đấu gì được.

③ わたしあさは、コーヒー を ぬきにしてはかんがえられない。
→ Tôi không thể nghĩ đến buổi sáng của tôi mà không có cà phê.

④ はらさん を ぬきにして今回こんかい優勝ゆうしょうはなかったとおもう。
→ Nếu không có Hara thì không thể có chiến thắng lần này.

⑤ こんな大切たいせつなこと、部長ぶちょうを ぬきにしてはめられません。
→ Việc quan trọng như thế này mà không có trưởng phòng thì không thể quyết định được.

⑥ みなさん、仕事しごとはなしきにしてたのしくみましょう。

→ Mọi người, hãy dẹp chuyện công việc qua một bên và uống cho thật vui vẻ nào. 

⑦ 挨拶あいさつ抜きにして、パーティーをはじめましょう。
→ Thôi bỏ qua phần chào hỏi, chúng ta bắt đầu bữa tiệc thôi.

⑧ 今後こんご日本経済にほんけいざいかんがえるとき、消費税しょうひぜい問題もんだいきにすることはできない。
→ Từ giờ về sau, nói đến kinh tế Nhật Bản mà không nói đến vấn đề thuế thu nhập thì khó mà hình dung được.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑨ つよ意志いしきにしては 、この仕事しごと完成かんせいさせることはできない。
→ Nếu không có ý chí mạnh mẽ thì không thể hoàn thành được công việc này.

⑩ 料理りょうり上手じょうず山田やまださんきにしては 、パーティー はひらけません。
→ Nếu không có anh Yamada giỏi nấu ăn, chúng ta không thể mở tiệc được.

⑪ 電気でんききにしては現在げんざい社会しゃかいたないといっってもいい。
→ Nếu không nhờ có điện thì có thể nói rằng không hình thành xã hội hiện tại.

 アジアぬきにしては世界経済せかいけいざいかたれない
→ Không thể nói về kinh tế thế giới được nếu loại bỏ châu Á ra.
 
 この企画きかくは、かれ協力きょうりょくきにかんがられない
→ Nếu không có sự cộng tác của anh ấy, thì không thể nào nghĩ tới cái kế hoạch này.
 
 田中君たなかくん就職しゅうしょくについては、本人ほんにんぬきにいくらはなっても意味いみがない
→ Về chuyện đi làm của cậu Tanaka thì chúng ta có bàn bao nhiêu cũng không có ý nghĩa gì nếu không có cậu ta.
 
 資金援助しきんえんじょきに研究けんきゅうつづけることは不可能ふかのうだ。
→ Không thể tiếp tục nghiên cứu nếu không có tài trợ.
 
 今回こんかい企画きかく成功せいこう山田君やまだくん活躍かつやくきに語られない
→ Trong thành công của kế hoạch lần này, phải kể tới hoạt động xuất sắc của cậu Yamada.
 
 部長ぶちょうきには、この会議かいぎはじられない
→ Nếu không có Trưởng phòng thì cuộc họp không thể bắt đầu.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Từ khóa: 

nukini

nukinishite

nukishite


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm