[Ngữ pháp N3-N2] ~ に限る:…Là nhất /…Là tốt nhất / Chỉ…Là nhất

Ngữ Pháp N3 JLPT N2 JLPT N3 N3 Nâng Cao Ngữ pháp N2
Cấu trúc

Danh từ + にかぎる。
Ⅴる・Ⅴない+ にかぎる。

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Được dùng để khẳng định ý kiến mang tính chủ quan của người nói, cho rằng việc gì đó/cái gì đó là nhất
  • ② Cũng thường được sử dụng để đưa ra lời khuyên mang tính chủ quan của người nói. Phía trước thường đi chung với なら/~たら
Ví dụ
 ふゆ日本酒にほんしゅもいいが、なつはやっぱり ビール にかぎ
→ Mùa đông thì rượu Nhật cũng được, nhưng mùa hè thì chỉ bia là nhất.

② スポーツ は会場かいじょうってるにかぎおもう。
→ Tôi nghĩ là tổ chức thể thao ở hội trường là tốt nhất.

③ 風邪かぜいたときは、部屋へやあたたかくしてかぎ
→ Những khi bị cảm thì làm ấm phòng và ngủ là tốt nhất.
 
④ つかれたときはは、あたたかいお風呂ふろはいって、るに限る
→ Những lúc mệt thì vào ngâm bồn nước nóng xong đi ngủ là tốt nhất.
 
⑤ 危険きけんところには近寄ちかよらないにかぎ
→ Với những nơi nguy hiểm thì không đến gần là hay nhất.
 
⑥ なつつめたいビールにかぎ
→ Mùa hè thì một chai bia lạnh là nhất.
 
⑦ 一日いちにち仕事しごとえたあとは、えたビールにかぎります
→ Sau khi kết thúc công việc của một ngày thì một chai bia lạnh là nhất.
 
⑧ 自分じぶんわるいとおもったら、素直すなおあやまってしまうにかぎ
→ Nếu thấy mình sai thì hay nhất là xin lỗi thật lòng.
 
⑨ どものそだかた問題もんだいかかえているときは、育児書いくじしょたよったり一人ひとりなやんだりしていないで、とにかく経験者けいけんしゃ意見いけんいてみるにかぎ
→ Những khi gặp vấn đề trong nuôi dạy con thì không nên dựa vào sách tham khảo hoặc trăn trở một mình, tốt nhất là thử hỏi ý kiến những người có kinh nghiệm rồi.
 
⑩ ふとりたくなければ、とにかくカロリーのたかいものをべないにかぎ
→ Nếu không muốn tăng cân thì tốt nhất là không ăn những đồ có lượng calori cao.
 
⑪ 富士公園ふじこうえんさくらおかうえからるにかぎ。あんあきれいな景色けしきたことがない。
→ Hoa sakura của công viên Fuji thì ngắm từ trên đồi là tốt nhất. Tôi chưa từng thấy cảnh đẹp như thế bao giờ.
 
⑫ くるま事故じここしたくなければ、ゆっくりはしるにかぎ
→ Nếu không muốn gây tai nạn thì tốt nhất là chạy chậm lại.
 
⑬ みたいほんはいちいちわないで、図書館としょかんからりるにかぎ
→ Những sách muốn đọc thì không phải cái nào cũng mua, tốt nhất là mượn từ thư viện.
 
⑭ 病気びょうきときは、仕事しごとかないでいえでゆっくりするかぎ
→ Những lúc bị bệnh thì tốt nhất không nên đi làm, mà ở nhà nghỉ ngơi.
 
⑮ 和菓子わがしならこのみせかぎ
→ Nếu là bánh ngọt của Nhật, thì cửa hàng này là ngon nhất.
 
⑯ つかれたとき温泉おんせんかぎ
→ Những lúc mệt mỏi, đi tắm suối nước nóng là tuyệt nhất nhỉ.
 
⑰ せっかくテレビをえるのなら、画面がめんがきれいなのかぎ
→ Nếu cất công mua tivi mới thì chọn màn hình đẹp là hay nhất.
 
⑱ ヨーロッパを旅行りょこうするなら、電車でんしゃかぎやすくて快適かいてきだしね。
→ Nếu du lịch ở Châu Âu thì đi xe điện là tốt nhất. Vì vừa rẻ, vừa thoải mái.
 
⑲ 家族かぞくみんなでたのしみたかったら、ディズニーランドにかぎ
→ Nếu muốn cả nhà cùng vui, đi Dineysland là hay nhất.
NÂNG CAO
Ví dụ:
(SAI) この病気びょうきなおすには、手術しゅじゅつかぎますよ。(X)
Để chữa bệnh này thì phẫu thuật là tốt nhất đấy.
(ĐÚNG )この病気びょうきなおすには、手術しゅじゅつけるしかない
(ĐÚNG) この病気びょうきなおすには、手術しゅじゅつなければならない。

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm