[Ngữ pháp N2] ~ をめぐって: Xoay quanh, Xung quanh…

JLPT N2 Ngữ pháp N2
Cấu trúc

[Danh từ] + をめぐって/めぐり、
[Danh từ 1]
+ をめぐる + [Danh từ 2]
[Danh từ 1] + をめぐっての + [Danh từ 2]

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Mẫu câu diễn đạt một chủ đề mà xoay quanh nó có nhiều ý kiến, tranh luận, hay tin đồn khác nhau (liên quan tới, xoay quanh vấn đề gì đó)
  • ② Ngữ pháp này khác với して」「についてở chỗ không thể đi chung với nhiều loại động từ khác nhau được.
  • ③ Phía sauをめぐってthường là những đồng từ thể hiện tranh luận, tranh cãi, những ý kiến trái chiều, đối lập v.v.
  • ~をめぐりsử dụng trong văn viết, khi bổ nghĩa cho danh từ sẽ đi với dạngN1 をめぐる N2hoặcN1 をめぐっての N2
Ví dụ
 この規則きそく改正かいせいをめぐって、まだ討論とうろんつづいている。
→ Xoanh quanh vấn đề sửa đổi quy định này, vẫn còn đang tranh luận.
 
 消費税しょうひぜいをめぐって意見いけんかれた。
→ Xoay quanh thuế tiêu thụ, đã có những ý kiến trái chiều.
 
 憲法けんぽう改正かいせいをめぐって国会こっかいはげしい論議ろんぎたたかわされている。
→ Xoay quanh vấn đề sửa đổi Hiến pháp, tại Quốc hội đang có nhiều cuộc tranh luận kịch liệt.
 
 選挙制度せんきょせいど改革かいかくをめぐって議会ぎかいはげしくれた。
→ Xung quanh vấn đề  sửa đổi chế độ bầu cử, cuộc họp Quốc hội đã tranh luận dữ dội.
 
 かれ自殺じさつをめぐってさまざまなうわさや憶測おくそくみだんだ。
→ Xung quanh việc anh ta tự sát, đã có rất nhiều lời đồn đại và phỏng đoán.
 
 人事じんじをめぐって社内しゃない険悪けんあく雰囲気ふんいきとなった。
→ Xung quanh vấn đề nhân sự, không khí trong công ty đã trở nên căng thẳng.

⑦ 国会こっかいでは、予算よさんを めぐって Aとうと Bとうはげしく対立たいりつしています。
→ Tại kỳ họp quốc hội, đảng A và đảng B đang đối đầu quyết liệt về vấn đề về ngân sách.

⑧ オリンピック の代表だいひょうを めぐって最後さいごの レース がおこなわれます。
→ Cuộc đấu cuối cùng sẽ được diễn ra nhằm chọn được đại diện tại Olympic.

⑨ 昨日きのう会議かいぎでは、あたらしい計画けいかくを めぐって様々さまざま意見いけんされた。
→ Trong cuộc họp hôm qua, có rất nhiều ý kiến xoay quanh kế hoạch mới.

⑩ その事件じけんを めぐって様々さまざまなうわさがながれている。
→ Có nhiều lời đồn đại xoay quanh vụ việc đó.

 情報公開じょうほうこうかい問題もんだいをめぐって市議会しぎかいではいろいろな意見いけんた。
→ Xoay quanh vấn đề công bố thông tin, Hội đồng thành phố đã có nhiều ý kiến khác nhau.
 
 土地とち利用りようをめぐってふたつの対立たいりつした意見いけんられる。
→ Xung quanh vấn đề sử dụng đất, có thể thấy có hai luồng ý kiến trái chiều.
 
 まち再開発さいかいはつをめぐり住民じゅうみんあらそっている。
→ Người dân đang tranh chấp xoay quanh vấn đề tái phát triển thành phố.
 
 おや土地とち継承けいしょうをめぐり兄弟間きょうだいかん喧嘩けんかしている。
→ Giữa anh em đã xảy ra tranh cãi xoay quanh vấn đề thừa kế đất đai của bố mẹ.
 
 マンション建設けんせつをめぐるあらそいがようやく解決かいけつかった。
→ Tranh chấp xoanh quanh việc xây dựng chung cư cuối cùng cũng đã sắp được giải quyết.
 
 役員やくいん責任問題せきにんもんだいをめぐるはないは夜中よなかまでつづいた。
→ Buổi trao đổi xoanh quanh vấn đề trách nhiệm của cán bộ đã kéo dài đến khuya.
 
 政府献金せいふけんきんをめぐる疑惑ぎわくがマスコミにおおきくげられている。
→ Những nghi vấn xung quanh việc quyên tiền cho hoạt động chính trị đang được các phương tiện thông tin đại chúng đưa tin rầm rộ.
 
 父親ちちおや遺産いさんをめぐってあらそいは、日増ひましにひどくなっている。
→ Những tranh chấp xung quanh tài sản của người cha để lại ngày càng trầm trọng.

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm