[Ngữ pháp N2] ~ 限りは:Chừng nào mà…

JLPT N2 Ngữ pháp N2
Cấu trúc

Động từ thể từ điển/ thể ない + かぎり(は)
Tính từ -i/ Tính từ -na + な/ である + かぎり(は)

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① [AかぎりはB] nghĩa là chừng nào mà A còn thì B vẫn còn tiếp tục. Dùng để diễn tả phạm vi điều kiện, rằng “suốt thời gian tiếp diễn trạng thái đó, chừng nào mà trạng thái đó chưa thay đổi thì…”. Phía sau diễn tả trạng thái xảy ra trong điều kiện đó, hàm ý rằng nếu điều kiện thay đổi thì trạng thái phía sau có khả năng thay đổi
  • ② Thêm để nhấn mạnh hơn.
Ví dụ
① 体力たいりょくつづかぎりは頑張がんばりたいとおもいます。
→ Chừng nào vẫn còn sức lực thì tôi vẫn muốn cố gắng.

② あめでもらないかぎりは予定よていどおり、ハイキング にきます。
→ Chừng nào mà không mưa thì vẫn đi dã ngoại theo dự định.

③ あのひとがいるかぎりは、うまくいかないとおもう。
→ Chừng nào vẫn còn người đó thì tôi nghĩ sẽ không thuận lợi đâu.

④ チャンス があるかぎりは、あきらめず、全力ぜんりょく頑張がんばります。
→ Chừng nào vẫn còn cơ hội thì tôi sẽ cố gắng hết mình và không từ bỏ.

⑤ ここにいるかぎりは大丈夫だいじょうぶです。安心あんしんしてください。
→ Chừng nào mà còn ở đây thì không sao đâu. Hãy yên tâm.

 この山小屋やまごやにいるかぎりは安全あんぜんだろう。
→ Chừng nào chúng ta còn ở trong chòi trên núi này thì có lẽ sẽ an toàn.

 わたしきているかぎ、ごおんけっしてわすれません。
→ Chừng nào tôi còn sống thì ơn này tôi tuyệt đối sẽ không quên.
 
 はは元気げんきかぎはたらきたいといっている。
→ Mẹ tôi nói chừng nào bà còn khỏe thì vẫn muốn làm việc.
 
 プロであるかぎ、その大会たいかいへの出場資格しゅつじょうしかくはない。
→ Nếu là dân chuyên nghiệp thì không có tư cách tham gia hội thao đó.
 
 からだ丈夫じょうぶかぎ社会活動しゃかいかつどうをしたいものだ。
→ Chừng nào còn khỏe mạnh thì tôi vẫn muốn tham gia các hoạt động xã hội.
 
 あいつが意地いじっているかぎりは絶対ぜったいにこっちもあたまげないつもりだ。
→ Chừng nào gã đó vẫn còn bướng thì tôi tuyệt đối cũng không xuống nước.

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm