[Ngữ pháp N3] ~ ほど:Thường…hơn

Ngữ Pháp N3 JLPT N3
Cấu trúc

[Danh từ] + ほど~

Cách dùng / Ý nghĩa
  •  Dùng để nói đến một phía, một bên nào đó thì sẽ có đặc điểm hơn/kém hơn như thế nào. Mang tính chất so sánh. Những thứ/ người có đặc điểm … thì thường … hơn
Ví dụ
① わかひとほど朝寝坊あさねぼうを する。
→ Người trẻ tuổi thường ngủ nướng hơn.

② ふとひとほど病気びょうきになりやすい。
→ Người béo thường dễ bị bệnh hơn.

③ いえや アパート は、えきちかくて便利べんりほどたかい。
→ Nhà và căn hộ cho thuê gần ga và tiện lợi thì thường là sẽ đắt.

④ 真面目まじめにがんばるひとほど ストレス をみやすい。
→ Người cố gắng làm việc chăm chỉ thường dễ bị stress.

⑤ 一般的いっぱんてきに、わか患者かんじゃほど病気びょうき進行しんこうはやい。
→ Nhìn chung, bệnh nhân trẻ thì bệnh thường tiến triển nhanh.

⑥ さかな新鮮しんせんなものほどおいしい。
→ Cá càng tươi thì càng ngon.

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm