[Ngữ pháp N3] ~てはだめだ/ちゃだめだ/じゃだめだ:Không được…

JLPT N3 Ngữ Pháp N3
5/5 - (2 bình chọn)
Cấu trúc
Vては + だめだ/だめです
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Diễn tả sự cấm đoán, cấm chỉ ở dạng khẳng định lịch sự. 
  • ② Cách sử dụng tương tự với てはいけないてはいけません.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ

① この教室きょうしつはいてはだめです
→ Không được bước vào phòng học này.

② この場所ばしょ駐車ちゅうしゃてはだめです
→ Không được đậu xe ở đây.
 
③ ポールペンを使つかてはだめです。
→ Không được sử dụng bút bi.
 
④ しばらくおさけではダメです
→ Không được uống rượu trong một thời gian.
 
⑤ しばらくタバコをてはだめです
→ Không được hút thuốc trong một thời gian.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
NÂNG CAO
Ví dụ
⑥ この場所ばしょ駐車ちゅうしゃてはいけないでそうです。
→ Nghe nói không được đậu xe ở đây.
 
⑦ この場所ばしょ駐車ちゅうしゃてはだめです
→ Không được đậu xe ở đây.
 
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
⑧ おさけではだめです。
→ お酒を飲んじゃだめです。
Không được uống rượu đâu đấy.
 
⑨ てはだめですよ。
→ ちゃだめですよ。
Không được khóc đâu đấy.
5/5 - (2 bình chọn)
Từ khóa: 

chyadameda

jyadameda

tewadameda


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm