[Ngữ pháp N3] ~という + N:Là…/ Rằng…/ Cho rằng…/ Nói rằng…

JLPT N3 Ngữ Pháp N3
Cấu trúc
Thể thường (N/ Tính từ -na + だ ) + という + N
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Đây là cách nói được sử dụng khi muốn mô tả nội dung đi trước nó”.
  • ② Những danh từ đi sau thường là các danh từ はなし・ câu chuyện, うわさ・tin đồn, 評判ひょうばん・đánh giá, 連絡れんらく・liên lạc, 規則きそく・quy định, 記事きじ・ bài báo, 情報じょうほう・tin tức, 事件じけん・vụ việc…
  •  Đặc biệt khi danh từ đi sau là 仕事しごと事件じけん thì thường という cũng được lược bỏ.
    VD: 日本語にほんご使つかうという仕事しごと → 日本語にほんご使つか仕事しごと: Công việc sử dụng tiếng Nhật
  • ④ Cũng bắt gặp nhiều với dạng cấu trúc~ということは ~ ということです: giải thích, diễn giải một sự việc, hiện tượng gì đó.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① この会社かいしゃには、仕事しごとは6までだという規則きそくがある。
→ Ở công ty này, có quy định rằng công việc làm đến 6 giờ.
 
② リンさんが来月帰国らいげつきこくするといううわさは本当ほんとうですか。
→ Tin đồn Linh tháng sau về nước có phải là sự thật không vậy?
 
③ かれ到着とうちゃくが4時間遅じかんおくれるという連絡れんらくはいった。
→ Đã có liên lạc báo rằng anh ấy sẽ đến trễ 4 tiếng.
 
④ いもうと大学だいがく合格ごうかくしたというらせをった。
→ Tôi nhận được thông báo nói rằng em gái tôi đã thi đậu đại học.

⑤ タバコのけむりからだによくないという事実じじつだれでもっている。 
→ Sự thật rằng  khói thuốc lá có hại cho cơ thể thì ai cũng biết.
 
⑥ 先生せんせいから入学試験にゅうがくしけん学校がっこうやすみになるという連絡れんらくがあった。
→ Có thông báo từ giáo viên rằng ngày thi nhập học trường sẽ nghỉ học.
 
⑦ 木村きむらさんは自分じぶんでは小説家しょうせつかだとっているが、本当ほんとう会社経営者かいしゃけいえいしゃというわさながれている。
→ Anh Kimura tự nói rằng mình là tiểu thuyết gia, nhưng có tin đồn rằng anh ta thật sự là một người điều hành công ty.
 
⑧ 今度こんどA製薬せいやくからでた新製品しんせいひんはよくくし、それに使つかいやすいという評判ひょうばんである。
→ Đánh giá cho rằng sản phẩm mới của công ty dược phẩm A lần này vừa rất công hiệu, vừa dễ sử dụng.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑨ かれ有名ゆうめい音楽家おんがくかということはあまりられていない。
→ Việc ông ta là một nhà soạn nhạc nổi tiếng có vẻ không được biết đến lắm.
 
⑩ 最近さいきん大学だいがく卒業そつぎょうしても就職しゅうしょくむずかしいというはなしきました。
→ Tôi đã nghe nói rằng gần đây khó xin việc làm dù đã tốt nghiệp đại học.
 
⑪ びえるということはほねびるということです。
→ Việc cơ thể cao lên có nghĩa là xương cũng dài ra.
 
⑫ 携帯電話けいたいでんわ画面がめんに「圏外けんがいという文字もじがでたら、今電波いまでんぱとどけかないこところにいるということです。
→ Khi trên màn hình điện thoại xuất hiện chữ “ngoài vùng phủ sóng” thì có nghĩa là hiện giờ bạn đang nơi không có sóng điện thoại.
 
⑬ 調査ちょうさで、不景気ふけいきでも消費者しょうひしゃのニーズに商品しょうひんれるという結果けっかた。
→ Theo điều tra đã có kết quả rằng, dù kinh tế trì trệ nhưng những sản phẩm phù hợp với nhu cầu của người tiêu dùng thì vẫn bán chạy.
 
⑭ ミリオンセラーというのは100万枚以上売まんまいいじょううれたということです
→ Million seller tức là bán được hơn 1 triệu bản (đĩa CD, phần mềm game…)
Từ khóa: 

toiu


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm