[Ngữ pháp N3] ~ くらい/ぐらい:Khoảng – Cỡ – Chừng

Ngữ Pháp N3 JLPT N3
Cấu trúc

Danh Từ + くらい/ぐらい
Động từ thể thường + くらい/ぐらい
Tính từ đuôi i + くらい/ぐらい
Tính từ đuôi -na + な + くらい/ぐらい

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Biểu thị mức độ của tình trạng, tính chất.
  • ② Hoặc sử dụng để so sánh tính chất, tình trạng.
Ví dụ
 どのくらいかかりましたか。
Mất khoảng bao lâu? (Thời gian)
Mất khoảng bao nhiêu? (Chi phí)
 
 何時いつくらい
→ Khoảng mấy giờ?
 
 年齢ねんれいおなくらいだ。
→ Cỡ tuổi nhau.
 
 50メートルぐらいならわたしもおよげるよ。
→ Nếu khoảng 50m thì tôi cũng có thể bơi được.
 
 彼女かのじょかれおなくらいたかいです。
→ Cô ấy cao khoảng cỡ anh ta.
 
 彼女かのじょ彼女かのじょのお母さんとおなじくらいきれいだ。
→ Cô ấy xinh như mẹ cô ấy.
 
 彼女かのじょはだは、ゆきおなくらいしろい。
→ Làn da của cô ta trắng như tuyết.
 
 ゆきくらいしろいものはい。
→ Không có gì trắng bằng tuyết.
 
 わたし彼女かのじょおなくらい年齢ねんれいです。
→ Tôi bằng tuổi cô ấy.
 
 彼女かのじょはいまだに10年前ねんまえおなくらいきれいだ。
→ Cô ấy hiện nay vẫn xinh như 10 năm trước.
 
 かれくらい日本語にほんごが話せれば、通訳つうやくができるだろう。
→ Nếu nói được tiếng Nhật cỡ anh ta thì có lẽ sẽ làm thông dịch được.

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm