[Ngữ pháp N3] ~ 通す:Làm … đến cùng/ Làm … Suốt/ Làm … một mạch đến cuối

JLPT N3 Ngữ Pháp N3 Ngữ pháp N3 Shinkanzen (5/5)
Cấu trúc
Vます + とお
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Đi với động từ diễn tả hành động có chủ ý, để nói lên ý “Làm việc gì đó đến cùng, hoàn thành nó, cho đến khi nó kết thúc
  •  Ngoài ra còn biểu đạt ý “Làm liên tục, xuyên suốt một mạch đến cuối sự việc nào đó
  • ③ Mẫu ngữ pháp này sẽ không đi với tự động từ (Là động tự không biểu thị ý chí) . Đây là điểm khác biệt so với Ngữ pháp  「~続ける」.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Cách dùng 1: Diễn tả ý “Làm việc gì đó đến cùng, hoàn thành nó, cho đến khi nó kết thúc”

Ví dụ

① やるとめたことは最後さいごまでやりとうつもりだ。
→ Chuyện gì đã quyết định làm thì tôi làm cho đến cùng.

② 途中とちゅうころんでしまったが、あきらめないで ゴール まではしとうした
→ Mặc dù ngã giữa chừng nhưng tôi đã chạy đến đích, không chịu bỏ cuộc.

③ かれ‌は‌にんたいきょう‌く、‌さいのち‌ま‌で‌や‌り‌‌とお‌す‌‌ちから‌が‌あ‌る。‌ ‌
→ Anh‌ ‌ấy‌ ‌kiên‌ ‌nhẫn,‌ ‌nỗ‌ ‌lực‌ ‌làm‌ ‌đến‌ ‌cùng.

④ かれ会社かいしゃからの圧力あつりょくにもけず、自分じぶん信念しんねんつらぬとうした。
→ Anh ấy đã vượt qua áp lực từ công ty và giữ vững niềm tin của mình

⑤ 上司じょうしに バレ ないように、なんとか仕事しごとの ミス をかくとうした。
→ Tôi đã giấu đi những sai lầm của mình trong công việc để không bị sếp phát hiện

⑥ いのちにかけてもこの秘密ひみつまもとう
→ Tôi xin lấy mạng sống này ra thề, sẽ mãi mãi giữ kín bí mật này

⑦ 昨日きのうばん、この小説しょうせつとうしたので、いまちょっとつかれま す。
→ Tối hôm qua vì đã đọc hết quyển tiểu thuyết này nên sáng nay có chút mệt.

Cách dùng 2: Diễn tả ý “Làm liên tục, xuyên suốt một mạch đến cuối sự việc nào đó”

Ví dụ

① わたしたちは一晩ひとばんにおさけとうした
→ Chúng tôi uống rượu suốt cả đêm.

② わたしは一日中いちにちじゅう仕事しごとを やりとうした。
→ Tôi đã làm việc quần quật cả ngày rồi.

③ はしりながら、50 メートル以上いじょう前方ぜんぽうみとすことがはばむずかしかった。
→ Vừa chạy vừa nhìn hết mọi thứ ở phía trước cách 50m thì rất khó.

④ わたしたちは一晩ひとばん映画えいがみとした。
→ Chúng tôi đã xem phim suốt cả đêm.

⑤ 終電しゅうでんのがして、えきからいえまで 2時間じかんあるとうした
→ Bỏ lỡ chuyến tàu cuối cùng nên tôi đã đi bộ suốt 2 tiếng đồng hồ từ ga về nhà

⑥ そんななが小説しょうせつ一日ついたちとうせない
→ Tôi không thể đọc hết một cuốn tiểu thuyết dài như vậy trong một ngày được.

⑦ 夜中よなかずっととうされて一睡いっすいもすることができなかっ た。
→ Tôi đã khóc suốt cả đêm nên không thể chợp mắt được tí nào.

⑧ 今日きょうの ハイキング はながかった。山頂さんちょうまで 3時間じかんあるとうした。
→ Đoạn đường đi bộ ngày hôm nay thật dài. Tôi đã đi bộ suốt 3 giờ mới đến đỉnh núi.

⑨ もとめるとめたゆめ最後さいごまでもととうつもりだ。
→ Tôi dự định sẽ theo đuổi ước mơ mà tôi đã quyết định đến cùng.

⑩ こんな場合ばあいになったら努力どりょくとうします
→ Đã đến tình trạng này rồi thì tôi sẽ nổ lực cho tới cùng.

⑪ 試験しけんちて一日ついたちとおしてあかくなりました。
→ Thất tình, tôi khóc cả ngày nên mắt đỏ lên.

⑫ 息子むすこは ゲーム を スタート したら徹夜てつやでやりとうします。
→ Con trai tôi nó mà bắt đầu chơi game rồi thì sẽ thức đêm chơi tới hết.

Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Từ khóa: 

deiru

teimasu

teiru


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm