[Ngữ pháp N3] ~ 通す:Làm … đến cùng/ Làm … Suốt/ Làm … một mạch đến cuối

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
Vます + 通とおす
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Đi với động từ diễn tả hành động có chủ ý, để nói lên ý “Làm việc gì đó đến cùng, hoàn thành nó, cho đến khi nó kết thúc”
  • ② Ngoài ra còn biểu đạt ý “Làm liên tục, xuyên suốt một mạch đến cuối sự việc nào đó“
  • ③ Mẫu ngữ pháp này sẽ không đi với tự động từ (Là động tự không biểu thị ý chí) . Đây là điểm khác biệt so với Ngữ pháp  「~続ける」.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Cách dùng 1: Diễn tả ý “Làm việc gì đó đến cùng, hoàn thành nó, cho đến khi nó kết thúc”

Ví dụ

① やると決きめたことは最後さいごまでやり通とうすつもりだ。
→ Chuyện gì đã quyết định làm thì tôi làm cho đến cùng.

② 途中とちゅうで転ころんでしまったが、あきらめないで ゴール まで走はしり通とうした。
→ Mặc dù ngã giữa chừng nhưng tôi đã chạy đến đích, không chịu bỏ cuộc.

③ 彼かれ‌は‌忍にん‌耐たい‌強きょう‌く、‌最さい‌後のち‌ま‌で‌や‌り‌‌通とお‌す‌‌力ちから‌が‌あ‌る。‌ ‌
→ Anh‌ ‌ấy‌ ‌kiên‌ ‌nhẫn,‌ ‌nỗ‌ ‌lực‌ ‌làm‌ ‌đến‌ ‌cùng.

④ 彼かれは会社かいしゃからの圧力あつりょくにも負まけず、自分じぶんの信念しんねんを貫つらぬき通とうした。
→ Anh ấy đã vượt qua áp lực từ công ty và giữ vững niềm tin của mình

⑤ 上司じょうしに バレ ないように、なんとか仕事しごとの ミス を隠かくし通とうした。
→ Tôi đã giấu đi những sai lầm của mình trong công việc để không bị sếp phát hiện

⑥ 命いのちにかけてもこの秘密ひみつは守まもり通とうす。
→ Tôi xin lấy mạng sống này ra thề, sẽ mãi mãi giữ kín bí mật này

⑦ 昨日きのうの晩ばん、この小説しょうせつを読よみ通とうしたので、今いまちょっと疲つかれま す。
→ Tối hôm qua vì đã đọc hết quyển tiểu thuyết này nên sáng nay có chút mệt.

Cách dùng 2: Diễn tả ý “Làm liên tục, xuyên suốt một mạch đến cuối sự việc nào đó”

Ví dụ

① 私わたしたちは一晩ひとばんにお酒さけを飲のみ通とうした。
→ Chúng tôi uống rượu suốt cả đêm.

② わたしは一日中いちにちじゅうに仕事しごとを やり通とうした。
→ Tôi đã làm việc quần quật cả ngày rồi.

③ 走はしりながら、50 メートル以上いじょう前方ぜんぽうを見通みとおすことが難はばむずかしかった。
→ Vừa chạy vừa nhìn hết mọi thứ ở phía trước cách 50m thì rất khó.

④ 私わたしたちは一晩ひとばんに映画えいがを見通みとおした。
→ Chúng tôi đã xem phim suốt cả đêm.

⑤ 終電しゅうでんを逃のがして、駅えきから家いえまで 2時間じかん歩あるき通とうした。
→ Bỏ lỡ chuyến tàu cuối cùng nên tôi đã đi bộ suốt 2 tiếng đồng hồ từ ga về nhà

⑥ そんな長ながい小説しょうせつは一日ついたちで読よみ通とうせない。
→ Tôi không thể đọc hết một cuốn tiểu thuyết dài như vậy trong một ngày được.

⑦ 夜中よなかずっと泣なき通とうされて、一睡いっすいもすることができなかっ た。
→ Tôi đã khóc suốt cả đêm nên không thể chợp mắt được tí nào.

⑧ 今日きょうの ハイキング は長ながかった。山頂さんちょうまで 3時間じかん歩あるき通とうした。
→ Đoạn đường đi bộ ngày hôm nay thật dài. Tôi đã đi bộ suốt 3 giờ mới đến đỉnh núi.

⑨ 追おい求もとめると決きめた夢ゆめは最後さいごまで追おい求もとめ通とうすつもりだ。
→ Tôi dự định sẽ theo đuổi ước mơ mà tôi đã quyết định đến cùng.

⑩ こんな場合ばあいになったら努力どりょくし通とうします。
→ Đã đến tình trạng này rồi thì tôi sẽ nổ lực cho tới cùng.

⑪ 試験しけんが落おちて一日ついたち泣なきとおして目めが赤あかくなりました。
→ Thất tình, tôi khóc cả ngày nên mắt đỏ lên.

⑫ 息子むすこは ゲーム を スタート したら徹夜てつやでやり通とうします。
→ Con trai tôi nó mà bắt đầu chơi game rồi thì sẽ thức đêm chơi tới hết.

Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

deiru

teimasu

teiru


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm