[Ngữ pháp N3] ~てしまった/てしまう/ちゃう/じゃう:Lỡ – Mất – Rồi/ Xong – Xong rồi – Cho xong – Cho rồi

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
Vて+しまう Hoặc V てちゃう (thể ngắn văn nói)
 Vで+しまう Hoặc V じゃう (thể ngắn văn nói)
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Diễn đạt sự hối tiếc, hối hận khi mình lỡ làm một việc không mong muốn.
  • ② Diễn đạt một sự việc/hành động đã hoàn thành (hay dùng với 「もう」), hoặc biểu thị một hành động sẽ hoàn thành, kết thúc trong tương lai gần.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Cách Dùng 1: Lỡ – Mất – Rồi

VÍ DỤ

① 夕ゆうべ遅おそく寝ねたから、今朝けさは寝坊ねぼうをしてしまいました。
→ Do tối hôm qua tôi ngủ trễ nên sáng nay bị ngủ quên mất.
 
② どこかで財布さいふを落おとしてしまいました。
→ Tôi đã lỡ đánh rơi ví ở đâu đó.
 
③ 日本語にほんごはほとんど忘わすれてしまいました。
→ Tiếng Nhật thì hầu như tôi đã quên gần hết rồi.
 
④ 電車でんしゃに忘わすれ物ものをしてしまいました。
→ Tôi đã lỡ bỏ quên đồ trên tàu điện.
 
⑤ 大切たいせつな時計とけいが壊こわれてしまいました。
→ Chiếc đồng hồ rất quan trọng đối với đã bị hư mất rồi.
 
⑥ パソコンが壊こわれてしまったため、一日仕事ついたちしごとができなかった。
→ Do máy laptop bị hỏng mất nên cả ngày tôi không làm việc được.
 
⑦ 道みちに迷まよってしまった。
→ Chúng tôi đã bị lạc đường mất rồi.
 
⑧ 遅刻ちこくしてしまった。
→ Chúng tôi đã đến trễ mất rồi.
 
⑨ メールアドレスを間違まちがえてしまった。
→ Tôi đã nhập sai địa chỉ email mất rồi.
 
⑩ 早はやく行いかないと、遅おくれてしまいますよ。
→ Nếu không đi nhanh lên thì cũng ta sẽ bị trễ mất.
 
⑪ アルバイトを始はじめたら、しょっちゅう寝坊ねぼうしてしまうんです。
→ Nếu tôi bắt đầu đi làm them thì tôi sẽ thường xuyên ngủ quên mất.
 
⑫ 会社かいしゃに遅おくれてしまった。

→ Muộn giờ làm mất rồi! (遅おくれる : おくれる : muộn)

⑬ 宿題しゅくだいを忘わすれてしまいました。

→ Tôi quên làm bài tập mất rồi.

⑭ 今朝けさ財布さいふを落おとしてしまいました。
→ Sáng nay tôi làm rơi mất ví rồi. (財布さいふ: ví、落おとす : làm rơi, đánh rơi)

Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Cách Dùng Thứ 2 : Xong – Xong rồi – Cho xong – Cho rồi

VÍ DỤ

① すぐに読よんでしまいますから、もう少すこし貸かしておいてください。
→ Tôi sẽ đọc xong ngay ấy mà nên hãy cho tôi mượn thêm chút nữa nhé.
 
②ダイエットしているので、夕飯ゆうはんは、毎日まいにち4よ時じに食たべてしまいます。
→ Vì tôi đang cố gắng giảm cân nên cơm chiều mỗi ngày thì khoảng 4 giờ là tôi đã ăn xong rồi.
 
③ この本ほんはもう読よんでしまったから、返かえそうと思おもっているところです。
→ Quyển sách này vì tôi đã đọc xong rồi nên tôi cũng đang định trả anh đây.
 
④この手紙てがみを書かいてしまってから出でかけます。
→ Viết xong cái thư này thì tôi sẽ đi.
 
⑤ 12時じから会議かいぎがあるので、もう昼ひるご飯はんを食たべてしまった。
→ Vì từ 12h sẽ có cuộc họp nên tôi đã ăn cơm trưa xong rồi.
 
⑥ 400ページもある小説しょうせつを一晩ひとばんで全部読ぜんぶよんでしまった。
→ Một câu chuyện tiểu thuyết dài những 400 trang nhưng tôi đã đọc xong hết trong một đêm.
 
⑦ ちょっと待まって。すぐ食たべてしまいます。
→ Chờ chút. Tôi sẽ ăn xong ngay thôi.
 
⑧ 私わたしは毎晩まいばん9く時じには寝ねてしまう。
→ Tôi thì mỗi tối 9 giờ là ngủ rồi.
 
⑨ A:昼ひるご飯はんいっしょに行いきませんか。僕ぼくがおごりますよ。
→ Cùng đi ăn trưa không? Tớ sẽ khao cho.
 B:ああ、残念ざんねん。もう食たべてしまったんですよ。
→ Ôi, tiếc quá. Tớ ăn xong mất rồi.
 
⑩ このビデオは今日中こんにちじゅうに見みてしまおう。
→ Đoạn phim này chúng ta hãy xem cho xong trong hôm nay.
 
⑪ 一気いっきに飲のんでしまってください。
→ Hãy uống cạn đi nào.
 
⑫ こんな仕事しごとやめてしまいたい。
→ Tôi muốn bỏ công việc như thế này cho rồi.
 
⑬ そんなもの、捨すててしまえ。
→ Những thứ như thế, hãy vứt bỏ đi cho rồi.

⑭ 田中たなかさんは ケーキ を食たべてしまいました。
→ Tanaka đã ăn hết sạch cái bánh ngọt rồi.

⑮ もう宿題しゅくだいを してしまいました。
→ Tôi đã làm xong hết bài tập rồi.

⑯ もうすぐ パーティー がはじまりますよ。仕事しごとを してしまいましょう。
→ Tiệc sắp bắt đầu rồi đấy. Làm xong việc thôi nào.
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

chau

jyau

teshimatta

teshimau


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm