[Ngữ pháp N3] ~ かわりに/かわりの:Thay vì…/ Thay cho…/ Đổi lại…/ Bù lại…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
Danh từ + の + かわりに/かわりの + Danh từ
Động từ thể từ điển  + かわりに/かわりの + Danh từ

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Là cách nói thể hiện sự thay thế cho một người hay vật nào đó.
  • ② Ngoài ra còn được sử dụng để diễn tả tuy có những điều tốt nhưng bù lại cũng có những điều không tốt, hoặc ngược lại. Thể hiện những mặt tích cực và tiêu cực của một sự vật, một vấn đề.
  • ③ Có thể dùng dạng kanji của 「かわりに」 là「 代わりに」
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 最近さいきん、時計とけいのかわりに携帯電話けいたいでんわを使つかう人ひとが増ふえた。
→ Gần đây số người sử dụng điện thoại di động thay cho đồng hồ đã tăng lên.

② 山下やましたさんのかわりに、山田やまださんが A社しゃの会議かいぎに出でます。
→ Anh Yamada sẽ đi họp ở công ty A thay cho anh Yamashita.

③ 山下やましたさんのかわりの人ひとは、決きまりましたか。
→ Đã quyết định được người sẽ thay thế anh Yamashita chưa?

④ 引ひっ越こしを手伝てつだうかわりに、宿題しゅくだいを手伝てつだってよ。
→ Đổi lại việc tớ giúp cậu chuyển nhà, hãy giúp tớ làm bài tập đi.

⑤ 正月しょうがつは海外旅行かいがいりょこうに行いく代かわりに、近ちかくの温泉おんせんに行いった。
→ Thay vì đi du lịch nước ngoài vào dịp Tết, tôi đã đi onsen ở gần nhà.

⑥ 今いまとても忙いそがしくてね。誰だれか( わたしの )代かわりにやってくれる人ひといないかな。
→ Bận quá đi mất. Không có ai có thể làm thay được cho mình nhỉ.

⑧ 彼かれの変かわりに木村きむらさんが会議かいぎに出でる予定よていです。
→ Theo dự định thì anh Kimura sẽ dự họp thay cho anh ta.

⑨ 僕ぼくの代かわりに、君きみがしてくれ。
→ Cậu hãy làm thay cho tôi!

⑩ 今日きょうは急用きゅうようで来こられなかったハイン先生せんせいの代かわりに、授業じゅぎょうをします。
→ Hôm nay tôi sẽ lên lớp thay cho cô Hạnh vì cô ấy bận đột xuất không đến được.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑪ 正月しょうがつは海外旅行かいがいりょこうに行いく代かわりに、近ちかくの温泉おんせんに行いった。
→ Vào dịp tết tôi đã đi suối nước nóng gần nhà thay vì đi du lịch nước ngoài.

⑫ 手伝てつだってもらった代かわりに晩御飯ばんごはんをおごらせてください。
→ Xin hãy để tôi mời anh ăn tối để cảm ơn việc anh đã giúp đỡ tôi.

⑬ 映画えいがを見みに行いく代かわりに家いえでテレビを見みる。
→ Tôi sẽ xem tivi ở nhà thay vì đi xem phim ở ngoài.

⑭ 今いまとても忙いそがしくてね。誰だれか代がわりにやってくれる人ひといないかな。
→ Tôi thật sự rất bận. Liệu có ai làm giúp tôi không nhỉ.

⑮ この仕事しごとは安定あんていしているかわりに、給料きゅうりょうがあまり高たかくない。
→ Công việc này ổn định nhưng đổi lại lương không cao lắm.
 
⑯ ジェムさんに英語えいごを教おしえてもらう代かわりに、彼かれに日本語にほんごを教えてあげることにした。
→ Tôi đã quyết định sẽ dạy James tiếng Nhật, đổi lại tôi nhờ anh dạy tôi tiếng Anh.
 
⑰ この辺へんは買かい物ものなどに不便ふべんな代かわりに、自然しぜんが豊ゆたかで気持きもちがいい。
→ Khu vực này mua săm này kia hơi bất tiện nhưng bù lại có nhiều thiên nhiên nên thấy rất dễ chịu.
 
⑱ インターネットの普及ふきゅうで様々さまざまな情報じょうほうが手てに入はいる代かわりに、人ひととのコミュニケーションが少すくなくなった。
→ Nhờ sự phổ biến của internet mà con người có được rất nhiều thông tin nhưng đổi lại sự giao tiếp giữa con người ngày càng ít đi.
 
⑲ 夫おっとは新聞しんぶんは読よまない代かわりに、雑誌ざっしはすみずみまで読よむ。
→ Chông tôi không đọc báo nhưng bù lại đọc các tạp chí rất chăm chú.
 
⑳ 都市化としかが進すすんでいく中なかで、面倒めんどうくさい近所きんじょ付づき合あいから解放かいほうされた代かわりに、子育こそだての援助者えんじょしゃを失うしなっていく。
→ Khi đô thị hóa ngày càng tăng thì chúng ta càng thoát khỏi sự xã giao phiền phức với hàng xóm nhưng đổi lại chúng ta ngày càng thiếu người hỗ trợ trong việc nuôi dạy con cái.
 
㉑ 日本語にほんごを教えてくれる代かわりに、鈴木すずきさんにベトナム語ごを教おしえています。
→ Tôi dạy tiếng Việt cho anh Suzuki, đổi lại anh ấy dạy tôi tiếng Nhật.
 
㉒ 現代人げんだいじんはさまざまな生活せいかつの快適かいてきさを手てに入いれた代かわりに、取とり返かえしのつかないほど自然しぜんを破壊はかいしてしまったのではないか。
→ Chẳng phải là con người ngày nay đã có được cuộc sống vô cùng tiện lợi nhưng đổi lại đã phá hủy tự nhiên đến mức không thể cứu vãn được nữa hay sao?
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

kawarini

kawarino


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm