[Ngữ pháp N3] ~ ことになっている/ことになった:Đã được quyết định…/ Được quy định là…/ Theo quy định là…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
[Động từ thể từ điển / thể ない] + ことになっている/ことになった
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Mẫu câu diễn đạt những kế hoạch không phải do bản thân quyết định hoặc miêu tả những quy định hay nội quy. Tương đương với mẫu 「~ことに決きまった/~ことに決きまっている」
  • ② Cấu trúc này thường dùng để nói về 1 việc, tập quán, kế hoạch, quy định đã được cơ quan, tổ chức hoặc người khác quyết định. (xảy ra không liên quan đến ý chí của người nói)
  • ③ Ngoài ra, cũng có nói mang tính trang trọng, kiểu cách「~こととなっている」
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Chú ý
「ことになっている」Khác với 「~ことにする」 ở chỗ 「~ことにする」 diễn tả kế hoạch do chính bản thân quyết định.
Ví dụ
① 来月らいげつから東京本社とうきょうほんしゃで働はたらくことになった。
→ Việc tôi sẽ chuyển lên làm việc ở tổng công ty ở Tokyo đã được quyết định từ tháng trước.

② 私わたしの会社かいしゃでは、新入社員しんにゅうしゃいんは朝あさ、掃除そうじすることになっている。
→ Ở công ty của tôi có quy định là nhân viên mới sẽ phải dọn dẹp vào buổi sáng.

③ 10時じから A社しゃの田中たなかさんに会あうことになっている。
→ Tôi sẽ có cuộc hẹn lúc 10 giờ với anh Tanaka ở công ty A.

④ この部屋へやには、関係者かんけいしゃ以外いがい入いっってはいけないことになっている。
→ (Có quy định là) những người không liên quan không được phép vào phòng này.

⑤ 急きゅうに国くにへ帰かえることになりました。
→ Tôi được quyết định là phải về nước ngay lập tức.

⑥ 授業中じゅぎょうちゅうは日本語にほんごだけ を話はなすことになっている。
→ Trong giờ học chỉ được nói tiếng Nhật. (nội quy của lớp học)

⑦ 休やすむときは学校がっこうに連絡れんらくしなければならないことになっている。
→ Theo quy định, khi nào nghỉ học thì phải thông báo cho nhà trường biết.

⑧ この会社かいしゃでは社員しゃいんは一年いちねんに一回健康診断いっかいけんこうしんだんを受うけることになっているます。
→ Ở công ty này, quy định mỗi năm nhân viên sẽ khám sức khỏe một lần.
 
⑨ 乗車券じょうしゃけんをなくした場合ばあいは、最長区間さいちょうくかんの料金りょうきんを頂いただくことになっているんですが。
→ Theo quy định, trong trường hợp mất vé xe, chúng tôi sẽ thu tiền vé ứng với cự ly dài nhất của tuyến.
 
⑩ 規則きそくでは、不正ふせいを行おこなった場合ばあいは、失格しっかくということになっている。
→ Theo quy định, trường hợp gian lận sẽ bị đánh rớt.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑪ 70点以上てんいじょうが合格ごうかくということになっている。
→ Theo quy định thì trên 70 điểm mới đậu.
 
⑫ 駐車場内ちゅうしゃじょうないでの盗難とうなんや事故じこについては、駐車場側ちゅうしゃじょうがわは関知かんちしないことになっております。
→ Theo quy định, nhà cho thuê bãi xe sẽ không chịu trách nhiệm đối với những vụ mất trộm hoặc tai nạn xảy ra bên trong bãi đậu xe.
 
⑬ 明日あした、ここで卒業式そつぎょうしきが行おこなわれることになっている。
→ Theo dự định thì buổi lễ tối nghiệp sẽ được tổ chức ở đây vào ngày mai.
 
⑭ パーティーに参加さんかする人ひとは、6時じに駅えきで待まち合あわせることになっている。
→ Theo dự định, những người tham dự buổi tiệc sẽ hẹn nhau ở ga lúc 6 giờ.
 
⑮ 午後ごごの会議かいぎは、第一会議室だいいちかいぎしつで行おこなわれることになっています。
→ Buổi họp chiều nay dự định sẽ được tổ chức ở Phòng họp số 1.
 
⑯ 夏休なつやすみのあいだ、畑はたけの水遣みずやりは子供こどもたちがすることになっている。
→ Theo thông lệ, trong thời gian nghỉ hè, việc tưới ruộng sẽ do bọn trẻ làm.
 
⑰ 日本語にほんごの敬語けいごは、たとえば自分じぶんの父母ふぼのすることについて外そとの人ひとに話はなす時とき、尊敬語そんけいごは使つかわないことになっている。
→ Kính ngữ trong tiếng Nhật quy ước rằng, ví dụ như trong trường hợp nói với người ngoài về việc của bố mẹ làm, thì cũng sẽ không sử dụng kính ngữ.
 
⑱ あすは木村先生きむらせんせいが休やすみですので、かわりの先生せんせいがいらっしゃることになっています」
→ “Vì ngày mai thầy Kimura sẽ nghĩ nên sẽ có giáo viên khác thay thế.”
 
⑲ 「午前ごぜんの分科会ぶんかかいはこれで終了しゅうりょういたします。なお、午後ごごの分科会ぶんかかいは3時じからということとなっておりますので、2時じ50分ぷんまでにお集あつまりください。」
→ “Phiên họp tiểu ban buổi sáng xin kết thúc tại đây. Và phiên họp tiểu ban buổi chiều sẽ bắt đầu từ 3 giờ nên xin mọi người hãy tập trung trước 2 giờ 50 phút.”
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

kotoninatta

kotoninatteiru


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm