[Ngữ pháp N3-N2] ~ことになる:Sẽ – Nghĩa là – Có nghĩa là

Ngữ Pháp N3 JLPT N3
Cấu trúc

Vことになる
Vない ことになる

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Diễn tả một quyết định hay một thỏa thuận đã được thống nhất, hoặc một kết quả cho một hành động trong tương lai
  • ② Diễn tả một cách nói khác, một góc nhìn khác, từ khía cạnh khác mà nhìn thì… Hoặc chỉ ra bản chất sự việc
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Cách dùng 1: Diễn tả một quyết định hay một thỏa thuận đã được thống nhất
Ví dụ

① 今度こんど東京とうきょう転勤てんきんすることになりました。
→ Sắp tới tôi sẽ chuyển đến làm ở Tokyo.
 
② 4がつから大阪支社おおさかししゃはたらことになりました。
→ Tôi sẽ bắt đầu làm việc ở Chi nhánh Osaka từ tháng 4 tới
 (Ví dụ trước giờ đang làm ở Trụ sở Tokyo…)
 
③ 来月出張らいげつしゅっちょうでアメリカへことになりました。
→ Tháng sau tôi sẽ đi công tác đến Mỹ.
 
④ 夫婦ふうふでよくはなった結果けっか、やはり離婚りこんということになりました。
→ Sau khi hai vợ chồng đã bàn bạc kỹ lưỡng, cuối cùng chúng tôi đã có quyết định ly hôn.
 
⑤ 二人ふたりはなった結果けっか自分じぶん部屋へや自分じぶん掃除そうじすることになりました。
→ (Kết quả) Sau khi hai đứa nói chuyện với nhau thì phòng ai người đó sẽ tự dọn dẹp.
(Ví dụ như trong trường hợp hai người bạn ở chung trong một căn hộ đang thuê)
 
⑥ 明日あしたあたらしい企画きかくについての会議かいぎおこなわれることになっている。
→ Một cuộc họp sẽ được tổ chức vào ngày mai để thảo luận về các kế hoạch mới.
 
⑦ 来月らいげつからこの会社かいしゃはたらことになりました。
→ Tôi sẽ làm việc ở công ty này từ tháng sau.
 
⑧ きゅうくにかえことになりました。
→ Có chuyện gấp nên tôi phải về nước.
 
⑨ 卒業式そつぎょうしきは7がつ10にちおこなことになりました。
→ Lễ tốt nghiệp sẽ được tổ chức vào ngày 10 tháng 7.
 
⑩ わがくに首相しゅしょうが、来月らいげつ日本にほんをお訪問ほうもんすることになった。
→ Thủ tướng nước chúng tôi sẽ sang thăm Nhật Bản vào tháng sau.
 
⑪ 友達ともだちくるま空港くうこうまでおくっていくことになった。
→ Tôi sẽ đưa bạn tôi đến sân bay bằng xe ô tô.
 
⑫ これからは社員しゃいんもここには駐車ちゅうしゃできないことになりました。
→ Sắp tới đây thì kể cả nhân viên cũng không được đậu xe ở đây.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Cách dùng 2: Diễn tả hạn định, biểu thị mức tối thiểu.
Ví dụ

① あなたがっていることからすれば、かれはそこにいなかったことになる。
→ Theo như lời anh nói thì có nghĩa là anh ta đã không có mặt ở đó.
 
② あなたがうことが本当ほんとうなら、当然彼とうぜんかれにはアリバイがあることになる。
→ Nếu đúng như lời anh nói thì (có nghĩa là) đương nhiên anh ta sẽ có chứng cớ ngoại phạm.
 
③ そのはなしれるとわたしこまったことになる。
→ Nếu câu chuyện này mà lộ ra thì tôi sẽ gặp rắc rối.
 
④ あなたがなにっても彼女かのじょかせることになるだろう。
→ Giờ có nói gì thì cũng chỉ khiến cô ta khóc thêm thôi.
Từ khóa: 

kotoninaru


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm